Nội Dung Bài Viết
Cập Nhật Giá 5 Gói Cước Mạng Internet Viettel Mới 2026 Giảm Đến -40% NetVT1 Băng Thông Lên Đến 300 Mbps Chỉ Còn 180.000Đ.
Khuyến mãi áp dụng cho quý khách hàng đăng ký FTTH với bảng giá 5 gói cước mạng internet Viettel mới 2026 tiếp tục nâng băng thông lên đến 300 Mbps cho đến 1 Gbps giá chỉ từ 180.000Đ/ tháng.
Với quý khách có địa chỉ đăng ký gói cước mạng wifi Viettel 2026 thuộc nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội sẽ áp dụng gói cước đặc thù chỉ từ 220.000Đ/ tháng.
Quý khách hàng đăng ký các gói cước mạng cáp quang Viettel 2026 combo truyền hình dùng App TV360 chỉ còn 200.000Đ/ tháng.
Đối với khách hàng doanh nghiệp đăng ký gói cước internet Viettel 2026 với doanh nghiệp vừa và nhỏ chỉ từ 350.000Đ. Với doanh nghiệp có nhu cầu dùng IP tĩnh chỉ từ 800.000Đ/ tháng.
Khuyến mãi hòa mạng mới các gói cước mạng FTTH Viettel 2026 phí lắp đặt trọn gói chỉ còn 300.000Đ. Tặng thêm 1 tháng sử dụng khi đóng cước trước 12 tháng.
Cập Nhật Giá 5 Gói Cước Mạng Internet Viettel Mới 2026 |
|||
| Gói cước ( Thiết bị ) |
Băng Thông | Internet Đơn Lẻ | Internet Đơn Lẻ Nội Thành HCM Và Hà Nội |
| Gói Cơ Bản | |||
| NETVT1 ( 1 modem ) |
300 Mbps | 180.000Đ | 220.000Đ |
| NETVT2 ( 1 modem ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 240.000Đ | 265.000Đ |
| Gói Cước Tốc Độ Cao Tích Hợp Gỉai Pháp MeshWifi | |||
| MESHVT1 ( 1 Modem + 1 Mesh ) |
300 Mbps | 210.000Đ | 255.000Đ |
| MESHVT2 ( 1 Modem + 2 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 245.000Đ | 289.000Đ |
| MESHVT3 ( 1 Modem + 3 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 299.000Đ | 359.000Đ |

Các câu hỏi liên quan đến gói cước mạng internet Viettel 2026 đơn lẻ.
- Hòa mạng đăng ký mới gói cước mạng wifi Viettel 2026 phí lắp đặt là bao nhiêu?
Chương trình ưu đãi giảm giá phí hòa mạng lắp đặt mới gói cước mạng cáp quang Viettel chỉ còn 300.000Đ.
- Khách hàng đóng cước trước khi lắp đặt mới có ưu đãi tặng thêm tháng sử dụng không?
Quý khách hàng hòa mạng đăng ký mới gói cước mạng FTTH Viettel đóng cước trước 12 tháng sẽ được tặng thêm 1 tháng sử dụng.
Trường hợp quý khách hàng có nhu cầu đăng ký sử dụng các gói cước mạng internet Viettel 2026 combo kèm truyền hình. Sẽ áp dụng theo bảng giá sau.
5 gói cước mạng wifi Viettel 2026 combo kèm truyền hình |
|||||
| Gói cước ( Thiết bị ) |
Băng Thông | Combo Mạng Truyền hình |
Combo Mạng Truyền hình nội thành TPHCM và Hà Nội | ||
| Gói giải trí dùng App TV360 |
Gói đẳng cấp dùng Box TV360 | Gói giải trí dùng App TV360 |
Gói đẳng cấp dùng Box TV360 | ||
| Gói Cơ Bản | |||||
| NETVT1 ( 1 modem ) |
300 Mbps | 200.000Đ | 230.000Đ | 240.000Đ | 270.000Đ |
| NETVT2 ( 1 modem ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 260.000Đ | 290.000Đ | 285.000Đ | 315.000Đ |
| Gói Cước Tốc Độ Cao Tích Hợp Giải Pháp MeshWifi | |||||
| MESHVT1 ( 1 Modem + 1 Mesh ) |
300 Mbps | 230.000Đ | 260.000Đ | 275.000Đ | 305.000Đ |
| MESHVT2 ( 1 Modem + 2 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 265.000Đ | 295.000Đ | 309.000Đ | 339.000Đ |
| MESHVT3 ( 1 Modem + 3 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 319.000Đ | 349.000Đ | 379.000Đ | 409.000Đ |

Các câu hỏi liên quan đến gói cước mạng wifi Viettel 2026 combo truyền hình.
- 2 gói cước combo internet truyền hình Viettel gói cơ bản và đẳng cấp khác nhau như thế nào?
Gói cước truyền hình cơ bản xem truyền hình trên ứng dụng app TV360 ( có thể xem trên các thiết bị thông minh hỗ trợ tải ứng dụng từ Android và ISO ) như smartphone, máy tính bảng, smartTivi…
Gói cước truyền hình đẳng cấp sẽ được trang bị miễn phí đầu thu BoxTV hỗ trợ cả tivi cũ và smartTivi.
- Combo mạng wifi truyền hình Viettel xem được bao nhiêu kênh truyền hình?
Danh sách các kênh truyền hình khi sử dụng gói combo mạng internet Viettel hiện có trên 160 kênh.
Đặc biệt quý khách hàng có nhu cầu dùng gói cước mạng cáp quang Viettel combo FTTH và cả camera sẽ áp dụng theo bảng giá 5 gói cước mạng cáp quang Viettel kèm camera sau.
5 gói cước mạng FTTH Viettel 2026 combo kèm camera |
|||
| Gói cước ( Thiết bị ) |
Băng Thông | Combo FTTH Viettel Camera |
|
| Các Tỉnh/ Thành | Nội thành TPHCM và Hà Nội | ||
| Gói Cơ Bản | |||
| NETVT1 ( 1 modem ) |
300 Mbps | 220.000Đ | 260.000Đ |
| NETVT2 ( 1 modem ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 280.000Đ | 305.000Đ |
| Gói Cước Tốc Độ Cao Tích Hợp Gỉai Pháp MeshWifi | |||
| MESHVT1 ( 1 Modem + 1 Mesh ) |
300 Mbps | 250.000Đ | 295.000Đ |
| MESHVT2 ( 1 Modem + 2 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 285.000Đ | 329.000Đ |
| MESHVT3 ( 1 Modem + 3 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 339.000Đ | 399.000Đ |

Các câu hỏi liên quan đến gói cước mạng FTTH Viettel 2026 combo camera.
- Thiết bị camera Viettel cung cấp kèm gói internet cáp quang là loại trong nhà hay ngoài trời?
Quý khách đăng ký mới gói cước combo mạng Viettel camera sẽ được miễn phí trang bị 1 thiết bị camera trong nhà. Trường hợp quý khách có nhu cầu nhiều hơn 1 camera trong nhà, Viettel hỗ trợ miễn phí tối đa 4 thiết bị camera trong nhà. Mỗi thiết bị camera trong nhà lắp đặt thêm phí xem lại trong 7 ngày gần nhất là 20.000Đ/ tháng.
- Trường hợp khách muốn lắp thêm 1 thiết bị camera ngoài trời thì Viettel tính phí như thế nào?
Khách hàng có nhu cầu lắp thêm 1 thiết bị camera ngoài trời sẽ được giảm giá thiết bị camera ngoài trời chỉ còn 100.000Đ/ 1 thiết bị. Phí lưu trữ trên cloud xem lại trong 7 ngày gần nhất là 20.000đ/ 1 thiết bị.
Ưu đãi bảng giá các gói cước mạng cáp quang Viettel áp dụng cho đối tượng khách hàng là công ty/ tổ chức chuẩn wifi-6 và có IP tĩnh.
Quý khách hàng là công ty vừa và nhỏ sẽ phù hợp với 8 gói cước mạng FTTH Viettel chuẩn wifi-6 tốc độ cao chi phí hàng tháng hợp lý. Phù hợp với doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Bảng giá 8 gói cước mạng cáp quang Viettel doanh nghiệp nhỏ |
|||
| Gói cước + Thiết bị |
QUỐC TẾ TỐI THIỂU | TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC | GIÁ CƯỚC |
| Pro 1 (1 Modem wifi-6) |
2 Mbps | 400 – 1000 Mbps | 350.000Đ |
| Pro 2 (1 Modem wifi-6) |
5 Mbps | 500 – 1000 Mbps | 500.000Đ |
| MeshPro 1 (1 Modem + 1 Mesh wifi-6) |
2 Mbps | 400 – 1000 Mbps | 400.000Đ |
| MeshPro 2 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
5 Mbps | 500 – 1000 Mbps | 600.000Đ |
| Pro 600 (1 Modem wifi-6) |
2 Mbps | 600 Mbps | 500.000Đ |
| Pro 1000 (1 Modem wifi-6) |
10 Mbps | 1000 Mbps | 700.000Đ |
| MeshPro 600 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
2 Mbps | 600 Mbps | 650.000Đ |
| MeshPro 1000 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
10 Mbps | 1000 Mbps | 800.000Đ |
Các gói cước FTTH Viettel cáp quang chuẩn Wifi-6 là gì?
Wi-Fi 6 Viettel đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi. Các tính năng và cải tiến mới nhất của sản phẩm.
Biểu đồ Giao thức Mạng
| Thế hệ/Tiêu chuẩn IEEE | Tần số | Liên kết Tối đa | Năm |
|---|---|---|---|
| Wi-Fi 6 (802.11ax) | 2.4/5 GHz | 600–9608 Mbit/giây | 2019 |
| Wi-Fi 5 (802.11ac) | 5 GHz | 433–6933 Mbit/giây | 2014 |
| Wi-Fi 4 (802.11n) | 2.4/5 GHz | 72–600 Mbit/giây | 2009 |
Điều gì làm cho các gói cước mạng internet Viettel chuẩn WiFi-6 nhanh hơn?
Hầu hết thiết bị hỗ trợ Wi-Fi hơn so với năm năm trước. Từ điện thoại thông minh và máy tính bảng đến TV và các thiết bị IoT như máy điều nhiệt và chuông cửa, mọi thứ ngày nay đều có thể kết nối với bộ định tuyến không dây.
Wi-Fi 6 truyền tốt hơn với nhiều thiết bị cần dữ liệu đồng thời và ưu tiên lưu lượng truy cập trên các thiết bị đó một cách hiệu quả hơn.
Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDMA) là một trong những cách đạt được điều này. OFDMA hoạt động bằng cách chia các kênh thành các sóng mang phụ và cho phép truyền đến nhiều điểm cuối (thiết bị) cùng một lúc.
Một bộ định tuyến Wi-Fi 6 có thể gửi nhiều tín hiệu khác nhau trong cùng một cửa sổ truyền dữ liệu. Điều này dẫn đến một đường truyền duy nhất từ bộ định tuyến có thể truyền dữ liệu tới nhiều thiết bị, thay vì mỗi thiết bị phải chờ đến lượt vì bộ định tuyến cung cấp dữ liệu trên hệ thống mạng.
Quý doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng băng thông lớn ( cả trong nước và quốc tế ), có nhu cầu dùng IP tĩnh. Sẽ phù hợp với 8 gói cước mạng cáp quang Viettel doanh nghiệp sau.
Báo giá 8 gói cước mạng internet Viettel 2026 doanh nghiệp miễn phí IP tĩnh |
|||
| Gói cước | Băng Thông Trong Nước/ Quốc Tế |
IP Tĩnh | Giá Trọn Tháng |
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps | 1 IP Tĩnh | 800.000đ |
| F200N | 300Mbps / 4Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.900.000đ |
| F200Flus | 300Mbps / 12Mbps | 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps | 1 IP Tĩnh + 4 IP Lan | 6.600.000đ |
| F500Basic | 600Mbps / 40Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 13.200.000đ |
| F500Plus | 600Mbps / 50Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 17.600.000đ |
| F1000Plus | 1000Mbps / 100Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 50.000.000đ |
IP tĩnh gói cước mạng FTTH Viettel là gì?
IP tĩnh hay còn được gọi là IP cố định, IP chuyên dụng. Đây là loại địa chỉ IP có cấu hình thủ công cho các thiết bị và được cố định, không thể thay đổi theo thời gian hay bất kỳ mạng máy tính nào.
IP Static (hay còn gọi là IP tĩnh), đây là địa chỉ IP cố định dành riêng cho một người hoặc nhóm người sử dụng mà thiết bị kết nối đến Internet của họ luôn luôn được đặt một địa chỉ IP. Thông thường IP tĩnh được cấp cho một máy chủ với một mục đích riêng như máy chủ web, mail,… để nhiều người có thể truy cập mà không làm gián đoạn các quá trình đó.
Ưu đãi đặc biệt khi đăng ký các gói cước mạng internet Viettel mới.
-
Giảm phí lắp đặt: còn 300.000Đ đối với khách hàng đăng ký hòa mạng mới.
-
Tặng thiết bị: Miễn phí trang bị Modem Wifi 6 cho khách hàng lắp đặt mới.
-
Khuyến mãi: Giảm giá trực tiếp lên đến 40% cho một số gói cước và thêm 1 tháng sử dụng khi đóng cước trước 12 tháng.
🛠️ Hướng dẫn đăng ký lắp đặt gói cước mạng wifi Viettel.
Cách 1: Đăng ký trực tuyến:
-
Truy cập website: dichvuvietteltelecom.com của Viettel.
-
Chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp
-
Cung cấp thông tin lắp đặt cho nhân viên tư vấn. Có thể nhắn thông tin qua ứng dụng zalo.
Cách 2: Đăng ký qua ứng dụng My Viettel.
-
Mở ứng dụng My Viettel trên điện thoại
-
Chọn mục “Đăng ký dịch vụ”
-
Chọn gói cước và hoàn tất thủ tục
Cách 3: Đăng ký qua tổng đài 0982.204.204.
-
Gọi đến tổng đài tư vấn lắp đặt mạng Viettel 0982.204.204
-
Nhân viên sẽ tư vấn các gói cước phù hợp và khảo sát hạ tầng mạng.
💡 Lưu ý khi chọn gói cước mạng cáp quang Viettel.
-
Tốc độ băng thông: Chọn gói cước có băng thông tốc độ phù hợp với nhu cầu sử dụng.
-
Số lượng thiết bị: Đảm bảo gói cước có khả năng kết nối đủ số lượng thiết bị đồng thời trong gia đình, doanh nghiệp.
-
Khu vực lắp đặt: Nhân viên tư vấn sẽ khảo sát hạ tầng lắp đặt để xem có hạ tầng mạng cáp quang Viettel hay không.
❓ Câu hỏi thường gặp về các gói cước mạng internet Viettel.
1. Gói cước mạng wifi Viettel nào phù hợp với gia đình dưới 5 người?
-
2 Gói cước NetVT1 hoặc NetVT2 là lựa chọn hợp lý, phù hợp với đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình.
- 3 Gói cước MESH sẽ phù hợp với đối tượng khách là shop kinh doanh, hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp nhỏ…
2. Thời gian lắp đặt gói cước mạng wifi Viettel mất bao lâu?
-
Viettel cam kết thời gian triển khai lắp đặt tối đa 24h kể từ thời điểm khách hàng đăng ký.
3. Có thể thay đổi gói cước mạng cáp quang Viettel sau khi đăng ký không?
-
Viettel hỗ trợ miễn phí chuyển đổi gói cước cao hơn gói đang sử dụng, trường hợp chuyển từ gói cước cao xuống gói cước thấp phí chuyển đổi là 100.000Đ.
4. Viettel có hỗ trợ khách hàng 24/7 không?
-
Có, Kênh tổng đài Viettel 1800.8119 cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/7 hoàn toàn miễn cước qua tổng đài và ứng dụng My Viettel.
Khách hàng có nhu cầu được tư vấn và đăng ký gói cước mạng wifi Viettel có thể liên hệ số điện thoại nào?
Quý khách chỉ cần hệ số Hotline Tổng đài lắp mạng Viettel 0982.204.204 để được vấn đăng ký các gói cước mạng internet Viettel phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Ngoài chương trình ưu đãi các gói cước mạng FTTH Viettel còn có những chương trình ưu đãi các dịch vụ nào khác?
Chương trình ưu đãi các gói cước mạng wifi Viettel và các dịch vụ khác như:
- Dịch vụ chứng thực bảng giá chữ ký số viettel 2026 cho cá nhân và doanh nghiệp ưu đãi chiết khấu trực tiếp lên đến 42%. Với khách hàng đã sử dụng sắp hết hạn có thể tham khảo bảng giá gia hạn chữ ký số Viettel với giá rẻ nhất.
- Một dịch vụ khác mà doanh nghiệp thường đăng ký sử dụng cùng với chứng thực chữ ký số là bảng giá hóa đơn điện tử Viettel 2026 giá rẻ S-invoice. Quý doanh nghiệp có thể tham khảo báo giá khuyến mãi hóa đơn điện tử viettel giá rẻ chính hãng chỉ từ 429.000Đ.
- Trường hợp doanh nghiệp đang dùng hóa đơn điện tử Viettel đã dùng hết số hóa đơn. Chỉ cần gia hạn hóa đơn điện tử Viettel không cần phải đăng ký mới.
- Đặc biệt quý doanh nghiệp sử dụng combo chữ ký số và hóa đơn điện tử Viettel sẽ được ưu đãi chiết khấu trực tiếp tiền mặt và miễn phí khởi tạo hóa đơn điện tử.
- Đi kèm với các dịch vụ chữ ký số và hóa đơn điện tử là phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel với bảng giá vBHXH Viettel vô cùng ưu đãi áp dụng cho cấp mới và gia hạn BHXH Viettel chính hãng.
- Doanh nghiệp mới thành lập thường đăng ký combo chữ ký số và vBHXH Viettel đồng thời để có chiết khấu tốt nhất.
- Quý doanh nghiệp đang dùng combo chữ ký số và bhxh Viettel có thể tham khảo chương trình ưu đãi gia hạn combo chữ ký số và BHXH Viettel giá rẻ nhất.
Chi tiết các dịch vụ, chương trình khuyến mãi các gói cước Viettel mới nhất quý khách hàng có thể tham khảo tại trang chủ: https://dichvuvietteltelecom.com/.
