Nội Dung Bài Viết
Cập Nhật Chương Trình Khuyến Mãi Bảng Giá Các Gói Cước Wifi Viettel Tháng 07/2026 Băng Thông 300 Mbps Cực Rẻ Chỉ Từ 180.000Đ
Khuyến mãi bảng giá các gói cước wifi Viettel tháng 07/2026 mới cho cá nhân, hộ gia đình với 5 gói cước NetVT1, NetVT2, MeshVT1, MeshVT2 và MeshVT3. Trong đó gói cước NetVT1 rẻ nhất giảm -40% chỉ còn 180.000Đ/ tháng băng thông 300 Mbps.
Ưu đãi bảng giá gói cước internet Viettel 2026 combo truyền hình gói cước NetVT1 giải trí rẻ nhất chỉ từ 200.000Đ/ tháng ( App TV360 dùng trên các thiết bị có thể tải ứng dụng TV360 ).
Ưu đãi bảng giá gói cước mạng Viettel 2026 cho khách hàng hộ kinh doanh cá thể có nhu cầu sử dụng vùng phủ wifi lớn và số lượng thiết bị kết nối nhiều gói MeshVT1 chỉ còn 210.000Đ/ tháng được miễn phí trang bị hai loại thiết bị modem ONT 4 cổng hai băng tần dualband 5Ghz và thiết bị Mesh mở rộng vùng phủ wifi ( từ 1 đến 3 thiết bị tùy gói cước ).
Bảng giá gói cước cáp quang Viettel 2026 cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ có nhu cầu dùng wifi tốc độ cao chuẩn wifi-6 ( thiết bị modem trang bị cho khách chuẩn wifi-6 ) chỉ từ 350.000Đ/ tháng.
Và cuối cùng là bảng giá FTTH Viettel 2026 cho doanh nghiệp có nhu cầu dùng IP tĩnh cũng như tốc độ băng thông trong nước và quốc tế lớn với 11 gói cước riêng biệt chỉ từ 800.000Đ/ tháng.
Bảng Giá Các Gói Cước Wifi Viettel 2026 Cực Rẻ Chỉ Từ 180.000Đ |
|||||
| Gói cước ( Thiết bị ) |
Băng Thông | FTTH Đơn Lẻ |
Combo Internet Truyền hình |
Combo Internet Camera (lưu trữ 7 ngày gần nhất) |
|
| Gói giải trí |
Gói đẳng cấp |
||||
| GÓI CƠ BẢN | |||||
| NETVT1 ( 1 modem ) |
300 Mbps | 180.000Đ | 200.000Đ | 230.000Đ | 220.000Đ |
| NETVT2 ( 1 modem ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 240.000Đ | 260.000Đ | 290.000Đ | 280.000Đ |
| GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO TÍCH HỢP GIẢI PHÁP MESHWIFI | |||||
| MESHVT1 ( 1 Modem + 1 Mesh ) |
300 Mbps | 210.000Đ | 230.000Đ | 260.000Đ | 250.000Đ |
| MESHVT2 ( 1 Modem + 2 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 245.000Đ | 265.000Đ | 295.000Đ | 285.000Đ |
| MESHVT3 ( 1 Modem + 3 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 299.000Đ | 319.000Đ | 349.000Đ | 339.000Đ |

Ghi chú: bảng giá các gói cước trên chỉ áp dụng tại 32 tỉnh/ thành và ngoại thành Hà Nội – TPHCM ( cũ ). Trường hợp quý khách có địa chỉ lắp đặt thuộc nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội sẽ áp dụng bảng giá đặc thù.
Bảng giá đặc thù nội thành áp dụng đăng ký lắp wifi Viettel Hà Nội gồm: Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông. ( các quận cũ )
Bảng giá đặc thù nội thành áp dụng cho khách hàng hòa mạng mới lắp mạng Viettel tại TPHCM bao gồm: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú và Thành phố Thủ Đức. ( các quận cũ )
Bảng Giá Các Gói Cước Internet Viettel 2026 tại nội thành TPHCM và Hà Nội |
|||||
| Gói cước ( Thiết bị ) |
Băng Thông | FTTH Đơn Lẻ |
Combo Internet Truyền hình |
Combo Internet Camera (lưu trữ 7 ngày gần nhất) |
|
| Gói giải trí |
Gói đẳng cấp |
||||
| GÓI CƠ BẢN | |||||
| NETVT1 ( 1 modem ) |
300 Mbps | 220.000Đ | 240.000Đ | 270.000Đ | 260.000Đ |
| NETVT2 ( 1 modem ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 265.000Đ | 285.000Đ | 315.000Đ | 305.000Đ |
| GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO TÍCH HỢP GIẢI PHÁP MESHWIFI | |||||
| MESHVT1 ( 1 Modem + 1 Mesh ) |
300 Mbps | 255.000Đ | 275.000Đ | 305.000Đ | 295.000Đ |
| MESHVT2 ( 1 Modem + 2 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 289.000Đ | 309.000Đ | 339.000Đ | 329.000Đ |
| MESHVT3 ( 1 Modem + 3 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 359.000Đ | 379.000Đ | 409.000Đ | 399.000Đ |

Tiếp theo là bảng giá cáp quang Viettel phù hợp với đối tượng khách hàng công ty vừa và nhỏ có nhu cầu dùng đường truyền cáp quang internet Viettel doanh nghiệp wifi tốc độ cao chuẩn wifi-6 ( 8 gói cước được trang bị thiết bị modem chuẩn wifi-6 ) chỉ từ 350.000Đ/ tháng.
Bảng giá 8 gói internet Viettel doanh nghiệp nhỏ chuẩn wifi-6 |
|||
| Gói cước + Thiết bị | QUỐC TẾ TỐI THIỂU | TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC | GIÁ CƯỚC |
| Pro 1 (1 Modem wifi-6) |
2 Mbps | 400 – 1000 Mbps | 350.000Đ |
| Pro 2 (1 Modem wifi-6) |
5 Mbps | 500 – 1000 Mbps | 500.000Đ |
| MeshPro 1 (1 Modem + 1 Mesh wifi-6) |
2 Mbps | 400 – 1000 Mbps | 400.000Đ |
| MeshPro 2 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
5 Mbps | 500 – 1000 Mbps | 600.000Đ |
| Pro 600 (1 Modem wifi-6) |
2 Mbps | 600 Mbps | 500.000Đ |
| Pro 1000 (1 Modem wifi-6) |
10 Mbps | 1000 Mbps | 700.000Đ |
| MeshPro 600 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
2 Mbps | 600 Mbps | 650.000Đ |
| MeshPro 1000 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
10 Mbps | 1000 Mbps | 800.000Đ |
Wifi 6 mạng Viettel là gì?
Wi-Fi 6 đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi. Nhận câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp về các tính năng và cải tiến mới nhất của sản phẩm.
Biểu đồ Giao thức Mạng.
Thế hệ/Tiêu chuẩn IEEE |
Tần số |
Liên kết Tối đa |
Năm |
|---|---|---|---|
| Wi-Fi 6 (802.11ax) | 2.4/5 GHz | 600–9608 Mbit/giây | 2019 |
| Wi-Fi 5 (802.11ac) | 5 GHz | 433–6933 Mbit/giây | 2014 |
| Wi-Fi 4 (802.11n) | 2.4/5 GHz | 72–600 Mbit/giây | 2009 |
Điều gì làm cho Wi-Fi 6 mạng Viettel nhanh hơn?
Hầu hết các gia đình ngày nay có nhiều thiết bị hỗ trợ Wi-Fi hơn so với năm năm trước. Từ điện thoại thông minh và máy tính bảng đến TV và các thiết bị IoT như máy điều nhiệt và chuông cửa, mọi thứ ngày nay đều có thể kết nối với bộ định tuyến không dây. Wi-Fi 6 truyền tốt hơn với nhiều thiết bị cần dữ liệu đồng thời và ưu tiên lưu lượng truy cập trên các thiết bị đó một cách hiệu quả hơn.
Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDMA) là một trong những cách đạt được điều này. OFDMA hoạt động bằng cách chia các kênh thành các sóng mang phụ và cho phép truyền đến nhiều điểm cuối (thiết bị) cùng một lúc. Một bộ định tuyến Wi-Fi 6 có thể gửi nhiều tín hiệu khác nhau trong cùng một cửa sổ truyền dữ liệu. Điều này dẫn đến một đường truyền duy nhất từ bộ định tuyến có thể truyền dữ liệu tới nhiều thiết bị, thay vì mỗi thiết bị phải chờ đến lượt vì bộ định tuyến cung cấp dữ liệu trên hệ thống mạng.
Đặc biệt doanh nghiệp có nhu cần sử dụng gói cước có IP tĩnh.
Bảng giá 8 gói cước cáp quang Viettel doanh nghiệp có IP tĩnh |
|||
| Gói cước | Băng Thông Trong Nước/ Quốc Tế |
IP Tĩnh | Cước Trọn Tháng |
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps | 1 IP Tĩnh | 800.000đ |
| F200N | 300Mbps / 4Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.900.000đ |
| F200Flus | 300Mbps / 12Mbps | 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps | 1 IP Tĩnh + 4 IP Lan | 6.600.000đ |
| F500Basic | 600Mbps / 40Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 13.200.000đ |
| F500Plus | 600Mbps / 50Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 17.600.000đ |
| F1000Plus | 1000Mbps / 100Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 50.000.000đ |
IP tĩnh mạng Viettel là gì?
IP tĩnh hay còn được gọi là IP cố định, IP chuyên dụng. Đây là loại địa chỉ IP có cấu hình thủ công cho các thiết bị và được cố định, không thể thay đổi theo thời gian hay bất kỳ mạng máy tính nào.
IP Static (hay còn gọi là IP tĩnh), đây là địa chỉ IP cố định dành riêng cho một người hoặc nhóm người sử dụng mà thiết bị kết nối đến Internet của họ luôn luôn được đặt một địa chỉ IP. Thông thường IP tĩnh được cấp cho một máy chủ với một mục đích riêng như máy chủ web, mail,… để nhiều người có thể truy cập mà không làm gián đoạn các quá trình đó.
Khách hàng doanh nghiệp đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?
Hồ sơ đăng ký gói cước cáp quang Viettel công ty:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
- Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.
Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?
Hồ sơ đăng ký gói cước internet Viettel công ty ủy quyền:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
- Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
- Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.
Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp mạng Viettel cơ quan cần những giấy tờ gì?
Hồ sơ lắp FTTH doanh nghiệp Viettel cho cơ quan:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
- Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
- Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
Trường hợp cơ quan ủy quyền cho nhân viên thì cần những giấy tờ gì?
Hồ sơ lắp internet Viettel cơ quan ủy quyền:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người được cơ quan/ tổ chức ủy quyền;
- Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
- Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên người được ủy quyền và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
- Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu của cơ quan cho nhân viên được ủy quyền.
Khách hàng đăng ký hòa mạng mới bảng giá cáp quang Viettel thì có những ưu đãi gì?
6 ưu đãi khi đăng ký gói cước wifi Viettel:
- Giảm phí hòa mạng và lắp đặt mới chỉ còn 300.000Đ.
- Miễn phí trang bị tất cả các loại thiết bị đi kèm gói cước gồm: Modem ONT, Box TV, thiết bị Mesh…
- Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký 12 gói cước doanh nghiệp.
- Miễn phí thiết bị chuẩn wifi-6 khi đăng ký 3 gói cước MeshPro.
- Tặng thêm 1 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước 6 tháng.
- Chiết khấu lên đến 3% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số Viettel Money.
Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng bảng giá wifi Viettel mới có thể liên hệ số điện thoại nào?
Khách hàng có nhu cầu đăng ký bảng giá wifi Viettel gia đình có thể liên hệ số điện thoại nào?
Quý khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, công ty, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng Viettel wifi gia đình. Chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng đài lắp mạng Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí.
Ngoài dịch vụ lắp đặt wifi Viettel còn cung cấp những sản phẩm, dịch vụ nào khác?
Các sản phẩm dịch vụ Viettel đang cung cấp áp dụng chương trình khuyến mãi giá cạnh tranh nhất thị trường như:
- Dịch vụ chứng thực chữ ký số viettel giá rẻ cho cá nhân và doanh nghiệp ưu đãi chiết khấu trực tiếp lên đến 42%. Với khách hàng đã sử dụng sắp hết hạn có thể tham khảo bảng giá gia hạn chữ ký số Viettel rẻ nhất.
- Một dịch vụ khác mà doanh nghiệp thường đăng ký sử dụng cùng với chứng thực chữ ký số là bảng giá hóa đơn điện tử Viettel 2026 S-invoice rẻ nhất. Quý doanh nghiệp có thể tham khảo báo giá khuyến mãi hóa đơn điện tử viettel giá rẻ chính hãng chỉ từ 429.000Đ.
- Trường hợp doanh nghiệp đang dùng hóa đơn điện tử Viettel đã dùng hết số hóa đơn. Chỉ cần gia hạn hóa đơn điện tử Viettel không cần phải đăng ký mới.
- Đặc biệt với doanh nghiệp mới thành lập có nhu cầu đăng ký mới combo chữ ký số và hóa đơn điện tử Viettel giá cực rẻ. Giảm 20% và miễn phí khởi tạo.
- Đi kèm với các dịch vụ chữ ký số và hóa đơn điện tử là phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel với bảng giá vBHXH Viettel vô cùng ưu đãi áp dụng cho cấp mới và gia hạn BHXH Viettel chính hãng.
- Doanh nghiệp mới thành lập hoặc đang dùng phần mềm của đơn vị khác. Có nhu cầu đăng ký combo chữ ký số và vBHXH Viettel sẽ được ưu đãi kép tặng thêm tháng sử dụng và chiết khấu tiền mặt.
- Trường hợp khách hàng đang sử dụng combo đã hết hạn chỉ cần gia hạn combo chữ ký số Viettel và BHXH. Hỗ trợ nhanh chóng trong vòng 30 phút.
Chi tiết các sản phẩm, dịch vụ Viettel đang cung cấp xem tại trang chủ: https://dichvuvietteltelecom.com/.
Tư vấn băng thông các gói cước lắp đặt bảng giá cáp quang phù hợp với nhu cầu sử dụng:
Tốc độ internet được khuyến nghị để phát video từ các trang web và dịch vụ. Chẳng hạn như Youtube, Facebook, Tiktok,Netflix, Amazone prime video…Nếu kết nối gặp khó khăn khi tải phim, điều này cứ xảy ra sau vài phút thì kết nối không đủ nhanh để phát trực tuyến phim.
Đề xuất tốc độ tối thiểu để phát trực tuyến phim, video. Để có video tiêu chuẩn độ nét mượt mà, nên sử dụng kết nối có tốc độ trên 2 Mb/ giây. Đối với video HD, 4K thì tốc độ tối thiểu sẽ cao hơn.
Các khuyến nghị tốc độ mạng cáp quang wifi Viettel tối thiểu tiêu chuẩn:
- Tốc độ tối thiểu 3 Mb/ giây: để xem video độ nét tiêu chuẩn ( 480;) trên tivi;
- Tốc độ tối thiểu 4 Mb/ giây: để xem video độ phân giải cao ( 720p, 1080p );
- Tốc độ tối thiểu 5 Mb/ giây trở lên để có trãi nghiệm độ phân giải 1080p tốt nhất;
- Tốc độ tối thiểu 15 Mb/ giây để phát trực tuyến 4K nhưng ( 25 Mp/ giây được khuyến nghị ưu tiên hơn ).
Các dịch vụ như Netflix tự động điều chỉnh chất lượng video để phù hợp tốc độ internet của người dùng. Nếu phát hiện thấy tốc độ internet chậm. Netflix sẽ không phát trực tuyến video có độ phân giải cao ngay cả khi phim và truyền hình có sẵn ở chuẩn chế độ HD.
Điều này để hạn chế sự gián đoạn và bộ nhớ đệm của video nhưng chất lượng không bị ảnh hưởng.
Các khuyến nghị bảng giá wifi Viettel gói cước lắp đặt mạng gia đình tốc độ internet tối thiểu để truyền phát video đối với kênh Youtube:
- Tốc độ tối thiểu 3 Mb/ giây để truyền phát nội dung SD;
- Tốc độ tối thiểu 7 Mb/ giây để truyền phát nội dung HD ( 1080p);
- Tốc độ tối thiểu 13 Mb/ giây với các thiết bị khác để truyền phát trên cùng một mạng nội dung HD ( 1080p).
Tư vấn bảng giá mạng Viettel các gói cước wifi cho hộ gia đình.
- Hộ gia đình dưới 5 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước NetVT1;
- Hộ gia đình dưới 10 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước NetVT2;
Các gia đình nhà nhiều phòng, nhiều tầng có thể đăng ký các gói Star để đảm bảo phù vủng sóng wifi.
Tư vấn bảng giá wifi Viettel các gói cước Star cho hộ kinh doanh:
Quý khách hàng hộ kinh doanh như: quán cà phê, cửa hàng kinh doanh, nhà hàng, quán bar, karaoke, nhà có nhiều phòng, nhà có nhiều tầng. -> Nhu cầu sử dụng wifi diện tích lớn, có nhiều thiết bị ( điện thoại, máy tính… ) kết nối wifi đồng thời -> Sẽ phù hợp với các gói cước Star Viettel.
- Gói cước MeshVT1: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 25 m và 15 thiết bị kết nối đồng thời. Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 1 router Mesh;
- Gói cước MeshVT2: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 35 m và 25 thiết bị kết nối đồng thời. Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 2 router Mesh;
- Gói cước MeshVT3: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 50 m và 35 thiết bị kết nối đồng thời. Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 3 router Mesh.
Tư vấn bảng giá FTTH Viettel các gói cước cáp quang phù hợp cho doanh nghiệp:
- Doanh nghiệp nhỏ: quy mô dưới 15 thành viên sẽ phù hợp với 3 gói cước: Vip200, Vip500 và Vip600.
- Doanh nghiệp vừa: quy mô dưới 25 thành viên: nên đăng ký 3 gói cước: F200N, F200 Basic và F200 Plus.
- Doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế lớn và nhiều IP tĩnh: sẽ phù hợp với 5 gói cước: F300N, F300 Basic, F300 Plus, F500 Basic và F500 Plus.
Cách kiểm tra tốc độ mạng gói cước internet cáp quang wifi Viettel như thế nào?
Để kiểm tra tốc độ thực tế mạng internet đang sử dụng. Có thể sử dụng các trang web như: Fast.com hoặc https://speedtest.net.
11 lý do khách hàng nên lựa chọn đăng ký gói cước internet Viettel mới:
1. Gói cước wifi Viettel Khuyến mãi nhiều nhất: miễn phí hòa mạng, miễn phí lắp đặt, giảm giá trực tiếp gói cước, tặng modem 4 cổng wifi, tặng bộ router Mesh, miễn phí IP tĩnh.
2. Đăng ký gói cước internet Viettel có hạ tầng mạng lớn nhất: Viettel có hạ tầng mạng cáp quang lớn nhất tại Việt Nam, cả hạ tầng mạng nội địa và các đường cáp quang biển quốc tế. ( 6 đường cáp quang biển quốc tê giúp Khách hàng luôn đảm bảo việc kết nối quốc tế ngay trả trong trường hợp đường cáp quang biển bị sự cố ).
3.Thương hiệu Viettel khi lắp đặt gói cước mạng Viettel: Tập đoàn Viettel là doanh nghiệp có giá trị thương hiệu lớn nhất tại Việt Nam.
4. Lắp đặt gói cước cáp quang Viettel với thị phần khách hàng: Viettel là nhà mạng có thị phần số 1 tại Việt Nam với số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ nhiều nhất.
5. Công nghệ mạng gói cước cáp quang Viettel : Viettel sử dụng công nghệ mạng cáp quang Gpon mới nhất, có thể nâng cấp, thay đổi tốc độ băng thông gói cước dễ dàng.
6. Hình thức thanh toán đa dạng tiện lợi: Viettel cung cấp đa dạng các hình thức thanh toán cho khách hàng như: thanh toán tại nhà, thanh toán tại hệ thống cửa hàng trực tiếp, hệ thống các cửa hàng tiện lợi, Chuyển khoản UNT/UNC ngân hàng, Các ứng dụng App ngân hàng, các ví điện tử Momo, đặc biệt khi thanh toán qua ví điện tử Viettel Money được chiết khấu từ 3 – 5%.
7. Đặc biệt hệ thống các gói cước: Viettel cung cấp đa dạng các gói cước giá rẻ nhất thị trường, băng thông lớn nhất.
8. Triển khai nhanh chóng khi lắp đặt các gói cước mạng Viettel gia đình: Viettel cam kết cung cấp dịch vụ nhanh chóng trong vòng 24h kể từ lúc khách hàng đăng ký dịch vụ.
9. Xử lý sự cố nhanh nhất Viettel cam kết trong vòng 8H kể lúc khách hàng báo sự cố sẽ có nhân viên kỹ thuật đến nhà kiểm tra hỗ trợ.
10. Hệ thống chăm sóc khách hàng Viettel tốt nhất: với các kênh: tổng đài miễn cước 24/7, ứng dụng MyViettel, hệ thống chăm sóc khách hàng tại cửa hàng và nhân viên bán hàng trực tiếp.
11. Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng: Viettel cung cấp các dịch vụ như: di động, truyền hình, các dịch vụ doanh nghiệp như: chữ ký số, phần mềm kê khai BHXH, phần mềm hóa đơn điện tử…Có thể đáp ứng tất cả các nhu cầu của cá nhân doanh nghiệp.
6 Tính năng ưu việt khi đăng ký gói cước wifi Viettel cáp quang công nghệ GPON:
- Dễ dàng nâng cấp băng thông;
- Bảo mật thông tin;
- Độ ổn định cao;
- Có thể dùng các ứng dụng VOD, ITV, VPN, Video Conference…
- Tốc độ mạng cáp quang FTTH có thể nhanh gấp 200 lần mạng cáp đồng ADSL;
- An toàn cho thiết bị sử dụng.
