Menu Đóng

Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2023

Lắp mạng Viettel FTTH đơn lẻ

Nội Dung Bài Viết

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2023 Hộ Gia Đình Mới Nhất.

Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2023
Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2023.

Quý khách hàng cá nhân, hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel 2023 với nhiều chương trình khuyến mãi, ưu đãi hấp dẫn.

Các chương trình khuyến mãi, ưu đãi áp dụng trong năm 2023 khi hòa mạng lắp đặt internet wifi Viettel như sau:

  1. Miễn phí hòa mạng lắp đặt ban đầu.
  2. Miễn phí trang bị thiết bị modem 4 cổng wifi hai băng tần 5 Ghz dualband.
  3. Miễn phí trang bị thêm bộ router Mesh ( từ 1 đến 3 thiết bị ).
  4. Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của gói cước.
  5. Tặng thêm tháng sử dụng tương ứng với thời gian khách hàng đóng cước cước.

Căn cứ theo địa chỉ khách hàng đăng ký hòa mạng lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel sẽ áp dụng mức ưu đãi theo hai khu vực các tỉnh thành trên toàn quốc và nội thành Hà Nội – Hồ Chí Minh.

  1. Khách hàng có địa chỉ lắp mạng Viettel trên các tỉnh ( trừ Hà Nội và TPHCM ).

Hòa mạng lắp internet Viettel FTTH đơn lẻ:

Bảng giá đăng ký lắp mạng internet wifi Viettel 2023 đơn lẻ:

  • Gói Eco 6: FTTH đơn lẻ chỉ 165.000Đ/ tháng: băng thông: 80 Mbps;
  • Gói Fast 2: FTTH đơn lẻ chỉ 200.000Đ/ tháng: băng thông: 150 Mbps;
  • Gói Fast 3: FTTH đơn lẻ chỉ 229.000Đ/ tháng: băng thông: 250 Mbps;
  • Gói Fast 4: FTTH đơn lẻ chỉ 290.000Đ/ tháng: băng thông: 300 Mbps;
  • Gói Mesh 1: wifi đơn lẻ + 1 router Mesh chỉ 229.000Đ/ tháng: tốc độ băng thông: 150 Mbps;
  • Gói Mesh 2: wifi đơn lẻ + 2 router Mesh chỉ 255.000Đ/ tháng: tốc độ băng thông: 250 Mbps;
  • Gói Mesh 3: wifi đơn lẻ + 3 router Mesh chỉ 299.000Đ/ tháng: tốc độ băng thông: 300 Mbps.
Lắp mạng Viettel FTTH đơn lẻ
Lắp mạng Viettel FTTH đơn lẻ.

Trường hợp quý khách hàng cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu dùng cả FTTH cáp quang và truyền hình Viettel.

Lắp wifi Viettel combo internet truyền hình:

  • Combo Fast 1: tốc độ: 100 Mbps, dùng app TV360 giá 185.000Đ, dùng TVBox giá 230.000Đ;
  • Combo Fast 2: tốc độ: 150 Mbps, dùng app TV360 giá 210.000Đ, dùng TVBox giá 250.000Đ;
  • Combo Fast 3: tốc độ: 250 Mbps, dùng app TV360 giá 239.000Đ, dùng TVBox giá 279.000Đ;
  • Combo Fast 4: tốc độ: 300 Mbps, dùng app TV360 giá 300.000Đ, dùng TVBox giá 344.000Đ;
  • Combo Mesh 1: ( thêm 1 router Mesh )băng thông: 150 Mbps, dùng app TV360 giá 239.000Đ, dùng TVBox giá 273.000Đ.
  • Combo Mesh 2: ( thêm 2 router Mesh )băng thông: 250 Mbps, dùng app TV360 giá 265.000Đ, dùng TVBox giá 309.000Đ.
  • Combo Mesh 3: ( thêm 3 router Mesh )băng thông: 300 Mbps, dùng app TV360 giá 309.000Đ, dùng TVBox giá 349.000Đ.
Lắp wifi Viettel combo internet truyền hình
Lắp wifi Viettel combo internet truyền hình.

Với khách hàng có nhu cầu xem các kênh truyền hình K+ trên nền tảng mạng FTTH cáp quang Viettel.

Lắp internet Viettel combo truyền hình K+:

  • Combo FTTH K+ Fast 1: băng thông 100 Mbps: dùng App TV360 giá 359.000Đ, dùng TVBox giá 368.000Đ;
  • Combo FTTH K+ Fast 2: băng thông 150 Mbps: dùng App TV360 giá 373.000Đ, dùng TVBox giá 382.000Đ;
  • Combo FTTH K+ Fast 3: băng thông 250 Mbps: dùng App TV360 giá 413.000Đ, dùng TVBox giá 422.000Đ;
  • Combo FTTH K+ Fast 4: băng thông 300 Mbps: dùng App TV360 giá 474.000Đ, dùng TVBox giá 483.000Đ;
  • Combo FTTH K+ Mesh 1 ( thêm 1 Mesh router ): băng thông 150 Mbps: dùng App TV360 giá 413.000Đ, dùng TVBox giá 422.000Đ;
  • Combo FTTH K+ Mesh 2 ( thêm 2 Mesh router ): băng thông 250 Mbps: dùng App TV360 giá 439.000Đ, dùng TVBox giá 448.000Đ;
  • Combo FTTH K+ Mesh 3 ( thêm 3 Mesh router ): băng thông 300 Mbps: dùng App TV360 giá 483.000Đ, dùng TVBox giá 492.000Đ.
Lắp internet Viettel combo truyền hình K+
Lắp internet Viettel combo truyền hình K+.

            2. Khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM.

Khách hàng chỉ sử dụng internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ.

Đăng ký mạng Viettel FTTH đơn lẻ tại nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội:

  • Đăng ký gói Fast 2: Băng thông: 150 Mbps: giá 229.000Đ;
  • Đăng ký gói Fast 3: Băng thông: 250 Mbps: giá 255.000Đ;
  • Đăng ký gói Fast 4: Băng thông: 300 Mbps: giá 330.000Đ;
  • Đăng ký gói Mesh 1 ( thêm 1 router Mesh ): Băng thông: 150 Mbps: giá 265.000Đ;
  • Đăng ký gói Mesh 2 ( thêm 2 router Mesh ): Băng thông: 250 Mbps: giá 299.000Đ;
  • Đăng ký gói Mesh 3 ( thêm 3 router Mesh ): Băng thông: 300 Mbps: giá 359.000Đ.
Đăng ký mạng Viettel FTTH đơn lẻ tại nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội
Đăng ký mạng Viettel FTTH đơn lẻ tại nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội

Trường hợp khách hàng có nhu cầu sử dụng cả FTTH và truyền hình.

Đăng ký wifi Viettel combo internet truyền hình tại nội thành Hà Nội và TPHCM:

  • Đăng ký Combo Fast 1: băng thông 100 Mbps: dùng TVBox giá 250.000Đ;
  • Đăng ký Combo Fast 2: băng thông 150 Mbps: dùng App TV360: giá 239.000Đ, dùng TVBox giá 268.000Đ;
  • Đăng ký Combo Fast 3: băng thông 250 Mbps: dùng App TV360: giá 265.000Đ, dùng TVBox giá 299.000Đ;
  • Đăng ký Combo Fast 4: băng thông 300 Mbps: dùng App TV360: giá 340.000Đ, dùng TVBox giá 374.000Đ;
  • Đăng ký Combo Mesh 1 ( thêm 1 Mesh ): băng thông 150 Mbps: dùng App TV360: giá 275.000Đ, dùng TVBox giá 309.000Đ;
  • Đăng ký Combo Mesh 2 ( thêm 2 Mesh ): băng thông 250 Mbps: dùng App TV360: giá 309.000Đ, dùng TVBox giá 349.000Đ;
  • Đăng ký Combo Mesh 3 ( thêm 3 Mesh ): băng thông 300 Mbps: dùng App TV360: giá 369.000Đ, dùng TVBox giá 403.000Đ.
Đăng ký wifi Viettel combo internet truyền hình tại nội thành Hà Nội và TPHCM
Đăng ký wifi Viettel combo internet truyền hình tại nội thành Hà Nội và TPHCM

Khách hàng cá nhân, hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel cần cung cấp những giấy tờ gì?

Đối với khách hàng là cá nhân đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel chỉ cần cung cấp hình chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản gốc.

Chương trình khuyến mãi tặng thêm tháng cước sử dụng cụ thể như thế nào?

Chương trình ưu đãi tặng thêm tháng cước sử dụng khi khách hàng tham gia đóng cước trước như sau:

  1. Đóng cước trước 6 tháng -> tặng thêm 1 tháng sử dụng.
  2. Đóng cước trước 12 tháng -> tặng thêm 3 tháng sử dụng.
  3. Đóng cước trước 18 tháng -> tặng thêm 3 tháng sử dụng.

Trường hợp hộ gia đình có nhà lớn nhiều phòng hoặc nhà nhiều tầng. Nhu cầu sử dụng wifi phủ diện tích lớn thì nên dùng gói cước nào?

Đối với hộ gia đình có nhu cầu sử dụng wifi phủ sóng diện tích lớn hoặc có nhiều người sử dụng truy cập wifi cùng 1 thời điểm như: các quán cà phê, nhà hàng, khách sạn, karaoke, các shop…Sẽ phù hợp để sử dụng các gói cước Mesh có thêm thiết bị router mở rộng vùng phủ sóng wifi.

Trường hợp khách hàng là công ty, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng ip tĩnh và băng thông lớn. Thì Viettel có những gói cước nào?

Viettel cung cấp các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp có IP tĩnh và  miễn phí IP tĩnh và có tốc độ băng thông lớn phù hợp với các đối tượng doanh nghiệp từ nhỏ đến lớn.

Với doanh nghiệp không có nhu cầu sử dụng IP tĩnh.

7 gói cước lắp cáp quang Viettel cho công ty không IP tĩnh:

  1. Gói F90N: Băng thông trong nước: 120 Mbps, quốc tế 4 Mbps: giá 440.000Đ/ tháng;
  2. Gói Pro300: Băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế 1 Mbps: giá 350.000Đ/ tháng;
  3. Gói Pro600: Băng thông trong nước: 600 Mbps, quốc tế 2 Mbps: giá 500.000Đ/ tháng;
  4. Gói Pro1000: Băng thông trong nước: 1000 Mbps, quốc tế 10 Mbps: giá 700.000Đ/ tháng;
  5. Gói MeshPro300 ( thêm 1 router Mesh ): Băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế 1 Mbps: giá 450.000Đ/ tháng;
  6. Gói MeshPro600 ( thêm 2 router Mesh ): Băng thông trong nước: 600 Mbps, quốc tế 2 Mbps: giá 650.000Đ/ tháng;
  7. Gói MeshPro1000 ( thêm 2 router Mesh ): Băng thông trong nước: 1000 Mbps, quốc tế 10 Mbps: giá 880.000Đ/ tháng.
Lắp cáp quang Viettel cho công ty không IP tĩnh
Lắp cáp quang Viettel cho công ty không IP tĩnh.

Với doanh nghiệp đăng ký lắp đặt cáp quang Viettel có nhu cầu sử dụng IP tĩnh.

12 gói cước đăng ký cáp quang Viettel cho công ty có IP tĩnh:

  1. Gói F90Basic: Giá: 660.000Đ: băng thông trong nước: 120 Mbps, quốc tế: 2 Mbps + 1 IP tĩnh;
  2. Gói F90Plus: Giá: 880.000Đ: băng thông trong nước: 120 Mbps, quốc tế: 6 Mbps + 1 IP tĩnh;
  3. Gói F200N: Giá: 1.100.000Đ: băng thông trong nước: 200 Mbps, quốc tế: 4 Mbps + 1 IP tĩnh;
  4. Gói F200Basic: Giá: 2.200.000Đ: băng thông trong nước: 200 Mbps, quốc tế: 8 Mbps + 1 IP tĩnh;
  5. Gói F200Plus: Giá: 4.400.000Đ: băng thông trong nước: 200 Mbps, quốc tế: 12 Mbps + 1 IP tĩnh;
  6. Gói F300N: Giá: 6.050.000Đ: băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế: 16 Mbps + 5 IP tĩnh;
  7. Gói F300Basic: Giá: 7.700.000Đ: băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế: 22 Mbps + 5 IP tĩnh;
  8. Gói F300Plus: Giá: 9.900.000Đ: băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế: 30 Mbps + 9 IP tĩnh;
  9. Gói F500Basic: Giá: 13.200.000Đ: băng thông trong nước: 500 Mbps, quốc tế: 40 Mbps + 9 IP tĩnh;
  10. Gói F500Plus: Giá: 17.600.000Đ: băng thông trong nước: 500 Mbps, quốc tế: 50 Mbps + 9 IP tĩnh;
  11. Gói F600Plus: Giá: 40.000.000Đ: băng thông trong nước: 600 Mbps, quốc tế: 60 Mbps + 9 IP tĩnh;
  12. Gói F1000Plus: Giá: 50.000.000Đ: băng thông trong nước: 1000 Mbps, quốc tế: 100 Mbps + 9 IP tĩnh.
Đăng ký cáp quang Viettel cho công ty có IP tĩnh
Đăng ký cáp quang Viettel cho công ty có IP tĩnh.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel có thể liên hệ số điện thoại nào?

Quý khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, công ty, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel. Chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng đài lắp mạng Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí.

Ngoài dịch vụ internet cáp quang wifi Viettel còn cung cấp những sản phẩm, dịch vụ nào khác?

Các sản phẩm dịch vụ Viettel đang cung cấp áp dụng chương trình khuyến mãi giá cạnh tranh nhất thị trường như:

  1. Dịch vụ chứng thực chữ ký số giá rẻ viettel cho cá nhân và doanh nghiệp ưu đãi chiết khấu trực tiếp lên đến 35%. Với khách hàng đã sử dụng sắp hết hạn có thể tham khảo bảng giá gia hạn chữ ký số Viettel với giá rẻ nhất.
  2. Một dịch vụ khác mà doanh nghiệp thường đăng ký sử dụng cùng với chứng thực chữ ký số là hóa đơn điện tử giá rẻ viettel chính hãng Viettel chỉ từ 110.000Đ.
  3. Dịch vụ Viettel có thế mạnh hạ tầng, với thị phần số 1 tại Việt Nam là di động. Đặc biệt khuyến mãi gói cước di động trả sau Viettel không giới hạn gọi nội mạng và internet data 4G, 5G.
  4. Một sản phẩm mới từ Viettel là thiết bị Home camera wifi Viettel chính hãng giá chỉ từ 480.000Đ.
  5. Siêu ưu đãi các gói dịch vụ và cách đăng ký gói data 5G Viettel không giới hạn lưu lượng.

Chi tiết các sản phẩm, dịch vụ Viettel đang cung cấp xem tại trang chủ: https://dichvuvietteltelecom.com/.

Liên hệ ngay số Hotline Tổng đài Viettel 098204204 để được tư vấn miễn phí các sản phẩm, dịch vụ Viettel.

Giới thiệu về dịch vụ mạng internet FTTH cáp quang wifi Viettel:

FTTH (Fiber to the Home) là một công nghệ tiên tiến đã thay đổi cách chúng ta truy cập internet. Viettel, một công ty viễn thông hàng đầu tại Việt Nam, đã đi đầu trong việc cung cấp dịch vụ internet FTTH chất lượng cao cho khách hàng của mình.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những tiện ích, tính năng đa dạng, ưu điểm về hạ tầng, giá cước rẻ của dịch vụ internet FTTH của Viettel. Hãy bắt đầu với những lợi ích. Một trong những lợi thế lớn nhất của dịch vụ internet FTTH là tốc độ của nó. Với tốc độ tải xuống và tải lên lên tới 1Gbps, FTTH cung cấp cho khách hàng kết nối internet nhanh và đáng tin cậy, hoàn hảo để chơi trò chơi trực tuyến, truyền phát video và các hoạt động sử dụng nhiều dữ liệu khác.

Đây là một cải tiến đáng kể so với các dịch vụ internet dựa trên cáp đồng ADSL truyền thống, thường chậm hơn và kém tin cậy hơn. Ngoài tốc độ, dịch vụ internet FTTH còn có tính bảo mật cao. Không giống như các loại dịch vụ internet khác, cáp quang rất khó xâm nhập hoặc chặn. Điều này làm cho FTTH trở nên lý tưởng cho các doanh nghiệp và cá nhân quan tâm đến bảo mật và quyền riêng tư trực tuyến.

Một lợi thế khác của dịch vụ internet FTTH do Viettel cung cấp là cơ sở hạ tầng. Không giống như các loại dịch vụ internet khác, thường dựa vào băng thông được chia sẻ và cơ sở hạ tầng lỗi thời, FTTH yêu cầu cáp quang chuyên dụng được lắp đặt trực tiếp đến nhà hoặc doanh nghiệp của khách hàng. Điều này có nghĩa là khách hàng không phải chia sẻ băng thông internet của họ với hàng xóm, dẫn đến tốc độ internet ổn định hơn và trải nghiệm trực tuyến tổng thể tốt hơn.

Các tính năng của dịch vụ mạng cáp quang Viettel.

Bây giờ hãy nói về các tính năng của dịch vụ internet FTTH của Viettel. Một trong những ưu điểm nổi bật của dịch vụ Viettel là dễ sử dụng. Khách hàng có thể dễ dàng quản lý tài khoản và dịch vụ trực tuyến thông qua cổng thông tin điện tử app MyViettel thân thiện với người dùng.

Ngoài ra, Viettel cung cấp cho khách hàng nhiều công cụ và tài nguyên để giúp tối ưu hóa trải nghiệm internet của mình, chẳng hạn như các công cụ kiểm tra tốc độ và tối ưu hóa mạng. Một tính năng tuyệt vời khác của dịch vụ internet FTTH của Viettel là giá cả phải chăng. Viettel cung cấp nhiều gói cước khác nhau phù hợp với nhu cầu và túi tiền của các đối tượng khách hàng khác nhau.

Ngoài ra, các gói cước của Viettel còn đi kèm nhiều dịch vụ gia tăng như không giới hạn data, miễn phí lắp đặt. Về cơ sở hạ tầng, mạng FTTH của Viettel rất tiên tiến và đáng tin cậy. Công ty đã đầu tư mạnh vào việc xây dựng một mạng cáp quang đẳng cấp thế giới có khả năng cung cấp internet nhanh và đáng tin cậy cho khách hàng trên khắp Việt Nam. Khoản đầu tư cơ sở hạ tầng này đã được đền đáp khi dịch vụ FTTH của Viettel trở thành một trong những dịch vụ internet phổ biến và được đánh giá cao nhất trong nước.

Tóm lại, dịch vụ internet FTTH do Viettel cung cấp là một lựa chọn tuyệt vời cho những khách hàng coi trọng tốc độ, độ tin cậy, bảo mật và chi phí hợp lý. Với tốc độ internet nhanh, cơ sở hạ tầng an toàn, cùng nhiều tính năng và lợi ích, dịch vụ internet FTTH là lựa chọn lý tưởng cho cả khách hàng cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp. Cho dù bạn là người dùng Internet thông thường hay người dùng nhiều dữ liệu, dịch vụ Internet FTTH của Viettel luôn có thứ gì đó để cung cấp cho tất cả mọi người.

5/5 - (17 bình chọn)
Contact Me on Zalo
0982204204