Home Wifi Viettel 2021 Các Gói Supernet Chỉ Từ 225000Đ/ Tháng.

5
(7)

Home Wifi Viettel 2021 Các Gói Supernet Chỉ Từ 225000Đ/ Tháng Miễn Phí Trang Bị Thêm Router Phụ Phát Wifi Diện Tích Lớn.

Home Wifi Viettel 2021 Các Gói Supernet Chỉ Từ 245000Đ Tháng

Home Wifi Viettel 2021 Các Gói Supernet Chỉ Từ 245000Đ Tháng.

Sản phẩm router Home Wifi Viettel được trang bị thêm miễn phí cho khách hàng hòa mạng mới các gói cước Supernet Viettel.

8 gói cước internet Viettel 2021 mới nhất tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 165.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 180.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 210.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 260.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 225.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 245.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 350.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ
8 gói cước internet Viettel 2021 mới nhất tại tỉnh

8 gói cước internet Viettel 2021 mới nhất tại tỉnh

Bảng giá các gói cước internet wifi Viettel 2021 mới nhất:

  1. Chỉ 165.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông 30 Mbps. -> Gói Net 1 Plus;
  2. Chỉ 180.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 80 Mbps.. -> Gói Net 2 Plus;
  3. Chỉ 210.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 110 Mbps.. -> Gói Net 3 Plus;
  4. Chỉ 260.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 140 Mbps.. -> Gói Net 4 Plus;
  5. Chỉ 225.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 100 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 1;
  6. Chỉ 245.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 120 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi -> Gói Supernet 2;
  7. Chỉ 350.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 200 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 4;
  8. Chỉ 430.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 250 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 5.

Trường hợp khách hàng hộ gia đình tại các tỉnh sử dụng loại thiết bị internet smart tivi. Có nhu cầu sử dụng combo internet và truyền hình Viettel. -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình app ViettelTV.

Bảng giá Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SmartTV
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 187.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 202.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 232.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 282.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 247.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 267.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 372.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 452.000Đ
Combo 8 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart

Combo 8 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart.

Khuyến mãi Combo 8 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart:

  • Gói Net 1 Plus: 30 Mbps -> 187.000Đ;
  • Gói Net 2 Plus: 80 Mbps -> 202.000Đ;
  • Gói Net 3 Plus: 110 Mbps -> 232.000Đ;
  • Gói Net 4 Plus: 140 Mbps -> 282.000Đ;
  • Gói Supernet 1: 100 Mbps -> 240.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 2: 120 Mbps -> 267.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 4: 200 Mbps -> 372.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 5: 250 Mbps -> 452.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Với khách hàng hộ gia đình sử dụng loạt thiết bị tivi thường không hỗ trợ kết nối internet. -> Có thể tham khảo bảng giá mạng Viettel combo truyền hình BoxTV.

Bảng giá combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 COMBO NET 1  30 Mbps 219.000Đ
2 COMBO NET 2 80 Mbps 234.000Đ
3 COMBO NET 3 110 Mbps 264.000Đ
4 COMBO NET 4 140 Mbps 314.000Đ
5 COMBO SUPERNET 1 100 Mbps 279.000Đ
6 COMBO SUPERNET 2 120 Mbps 299.000Đ
7 COMBO SUPERNET 4 200 Mbps 404.000Đ
8 COMBO SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ
Combo 8 gói cước mạng Viettel 2021 và truyền hình số TVBox

Combo 8 gói cước mạng Viettel 2021 và truyền hình số TVBox

Khuyến mãi Combo 8 gói cước mạng Viettel 2021 và truyền hình số TVBox:

  • Gói cước Net 1 Plus: 30 Mbps -> 219.000Đ;
  • Gói cước Net 2 Plus: 80 Mbps -> 234.000Đ;
  • Gói cước Net 3 Plus: 110 Mbps -> 264.000Đ;
  • Gói cước Net 4 Plus: 140 Mbps -> 314.000Đ;
  • Gói cước Supernet 1: 100 Mbps -> 279.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 2: 120 Mbps -> 299.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 4: 200 Mbps -> 404.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 5: 250 Mbps -> 430.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Áp dụng các gói cước mới cho khách hàng cá nhân hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel tại TPHCM và Hà Nội năm 2021.

Tại Hà Nội Khách hàng thuộc: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và thị xã Sơn Tây. -> Sẽ áp dụng bảng giá các gói cước internet FTTH cáp quang wifi Viettel TPHCM Hà Nội ngoại thành.

Tại TPHCM khách hàng thuộc Cần Giờ, Nhà Bè, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Bình Tân, Gò Vấp Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Quận 9, Quận 12.

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM Hà Nội 2021 mới:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 185.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 200.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 230.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 280.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 245.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 260.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 370.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
Bảng giá các gói cước internet wifi Viettel ngoại thành TPHCM Hà Nội

Bảng giá các gói cước internet wifi Viettel ngoại thành TPHCM Hà Nội.

Đăng ký các gói cước internet wifi Viettel ngoại thành TPHCM Hà Nội:

  1. Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 185.000Đ.
  2. Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 200.000Đ.
  3. Net 3 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 230.000Đ.
  4. Net 4 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 280.000Đ.
  5. Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 245.000Đ.
  6. Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 260.000Đ.
  7. Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 370.000Đ.
  8. Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành mới.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 207.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 222.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 252.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 302.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 267.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 282.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 392.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
Bảng giá combo các gói cước mạng cáp quang Viettel và truyền hình smartTV ngoại thành TPHCM Hà Nội

Bảng giá combo các gói cước mạng cáp quang Viettel và truyền hình smartTV ngoại thành TPHCM Hà Nội.

Lắp combo các gói cước mạng cáp quang Viettel và truyền hình smartTV ngoại thành TPHCM Hà Nội:

  • Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 207.000Đ.
  • Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 222.000Đ.
  • Net 3 Plus: băng thông: 110 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 252.000Đ.
  • Net 4 Plus: băng thông: 140 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 302.000Đ.
  • Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi,-> chỉ 267.000Đ.
  • Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi.-> chỉ 282.000Đ.
  • Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 392.000Đ.
  • Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Với khách hàng hộ gia đình ngoại thành Hà Nội và HCM sử dụng loại tivi thường không hỗ trợ kết nối internet -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình cáp Viettel HCM Hà nội ngoại thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 244.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 274.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 324.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 289.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 309.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 414.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
Bảng giá combo các gói cước mạng wifi Viettel và truyền hình cáp BoxTV ngoại thành TPHCM Hà Nội

Bảng giá combo các gói cước mạng wifi Viettel và truyền hình cáp BoxTV ngoại thành TPHCM Hà Nội.

7 Gói cước combo mạng wifi Viettel và truyền hình cáp BoxTV ngoại thành Hà Nội TPHCM:

  1. Gói net 2 plus: tốc độ 80 Mbps -> chỉ 244.000;
  2. Gói net 3 plus: tốc độ 110 Mbps -> chỉ 274.000;
  3. Gói net 4 plus: tốc độ 140 Mbps -> chỉ 324.000;
  4. Gói Supernet 1: tốc độ 100 Mbps -> chỉ 289.000;
  5. Gói Supernet 2: tốc độ 120 Mbps -> chỉ 309.000;
  6. Gói Supernet 4: tốc độ 200 Mbps -> chỉ 414.000;
  7. Gói Supernet 5: tốc độ 250 Mbps -> chỉ 480.000.

Với khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang wifi Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM. -> Sẽ áp dụng bảng giá sau:

Khách hàng tại Hà Nội trong khu vực các quận:Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Khách hàng tại Hồ Chí Minh thuộc các quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú -> Sẽ áp dụng các gói cước wifi Viettel nội thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 220.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 250.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 300.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 265.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 280.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 390.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ
7 gói cước internet Viettel 2021 Hà Nội HCM nội thành

7 gói cước internet Viettel 2021 Hà Nội HCM nội thành.

Ưu đãi 7 gói cước internet Viettel 2021 Hà Nội HCM nội thành:

  1. Tốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 220.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 2 Plus;
  2. Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 250.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 3 Plus;
  3. Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 300.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 4 Plus;
  4. Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 265.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  5. Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 280.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  6. Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 390.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  7. Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi +2 boxtv.

Với hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dung combo internet và truyền hình ViettelTV.

Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 242.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 272.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 322.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 287.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 302.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 412.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 547.000Đ
Combo 7 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart Hà Nội HCM nội thành

Combo 7 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart Hà Nội HCM nội thành.

Đăng ký Combo 7 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart Hà Nội HCM nội thành:

  • ốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 242.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 272.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 322.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 287.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 302.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 412.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 547.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 boxtv + 1 app Viettel.

Với trường hợp hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dụng combo internet và truyền hình cáp Viettel box.

Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 264.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 294.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 344.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 309.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 329.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 434.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ
Combo 7 gói cước cáp quang Viettel 2021 và truyền hình số BoxTV nội thành Hà Nội HCM

Combo 7 gói cước cáp quang Viettel 2021 và truyền hình số BoxTV nội thành Hà Nội HCM.

7 gói cước combo cáp quang Viettel 2021 và truyền hình số BoxTV nội thành Hà Nội HCM:

  • Băng thông: 80 Mbps -> giá 264.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Băng thông: 110 Mbps -> giá 294.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Băng thông: 140 Mbps -> giá 344.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> giá  309.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> giá 329.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1TVBox;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> giá 434.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> giá 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 TVBox.

Với trường hợp quý khách hàng là cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng mạng Viettel có băng thông trong nước cũng như quốc tế lớn. Cũng như cần sử dụng IP tĩnh. -> Có thể tham khảo bảng giá các gói cước internet Viettel doanh nghiệp.

11 Gói cước internet cáp quang Viettel Doanh Nghiệp

11 Gói cước internet cáp quang Viettel Doanh Nghiệp

Khuyến mãi 11 Gói cước internet cáp quang Viettel Doanh Nghiệp kèm IP tĩnh:

  1. Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động.
  2. Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan.
  3. Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan.
  4. Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan.
  5. Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan.
  6. Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan.
  7. Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan.
  8. Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan.
  9. Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  10. Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng -> Gói F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  11. Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng -> Gói F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.

Khách hàng công ty đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Lắp mạng Viettel

Lắp mạng Viettel.

Hồ sơ Lắp mạng Viettel doanh nghiệp:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp wifi Viettel

Lắp wifi Viettel

Hồ sơ lắp wifi Viettel doanh nghiệp ủy quyền:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  • Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp internet Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp internet Viettel

Lắp internet Viettel.

Hồ sơ lắp internet Viettel cơ quan:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.

Trường hợp cơ quan ủy quyền cho nhân viên thì cần những giấy tờ gì?

Lắp cáp quang Viettel

Lắp cáp quang Viettel.

Hồ sơ lắp cáp quang Viettel cơ quan ủy quyền:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người được cơ quan/ tổ chức ủy quyền;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên người được ủy quyền và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
  • Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu của cơ quan cho nhân viên được ủy quyền.

Khách hàng đăng ký lắp đặt mạng internet FTTH cáp quang Wifi Viettel mới thì có những khuyến mãi như thế nào?

9 khuyến mãi lắp internet Viettel

9 khuyến mãi lắp internet Viettel.

9 khuyến mãi lắp internet Viettel hòa mạng mới:

  1. Miễn phí 100% phí hòa mạng ban đầu.
  2. Miễn phí 100% phí lắp đặt ban đầu.
  3. Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz.
  4. Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và setopbox xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.
  5. Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói Supernet.
  6. Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước doanh nghiệp.
  7. Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của các gói cước.
  8. Tặng thêm lên đến 5 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước.
  9. Chiết khấu lên đến 5% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số ViettelPay.

Khách hàng tham gia chương trình đóng cước trước thì ưu đãi tặng tháng cước sử dụng như thế nào?

Khuyến mãi internet Viettel 2021

Khuyến mãi internet Viettel 2021.

Khuyến mãi internet Viettel 2021 đóng cước trước:

  1. Đóng cước trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 1 tháng sử dụng;
  2. Đóng cước trước 12 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 3 tháng sử dụng;
  3. Đóng cước trước 18 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 5 tháng sử dụng.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký sử dụng các gói cước internet FTTH cáp quang wifi Viettel có thể liên hệ số điện thoại nào?

Quý khách hàng có nhu cầu lắp mạng Viettel. -> Chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng đài đăng ký wifi Viettel  0982204204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

Ngoài dịch vụ internet cáp quang wifi Viettel còn cung cấp những sản phẩm, dịch vụ nào khác?

Các sản phẩm dịch vụ Viettel đang cung cấp áp dụng chương trình khuyến mãi giá cạnh tranh nhất thị trường như:

  1. Dịch vụ chứng thực chữ ký số giá rẻ viettel cho cá nhân và doanh nghiệp ưu đãi chiết khấu trực tiếp lên đến 35%. Với khách hàng đã sử dụng sắp hết hạn có thể tham khảo bảng giá gia hạn chữ ký số Viettel với giá rẻ nhất.
  2. Một dịch vụ khác mà doanh nghiệp thường đăng ký sử dụng cùng với chứng thực chữ ký số là hóa đơn điện tử giá rẻ viettel chính hãng Viettel chỉ từ 110.000Đ.
  3. Dịch vụ Viettel có thế mạnh hạ tầng, với thị phần số 1 tại Việt Nam là di động. Đặc biệt khuyến mãi gói cước di động trả sau Viettel không giới hạn gọi nội mạng và internet data 4G, 5G.

Chi tiết các sản phẩm, dịch vụ Viettel đang cung cấp.-> Quý khách hàng có thể xem tại trang chủ: https://dichvuvietteltelecom.com/.

Công nghệ mạng Mesh Home wifi Viettel -> Sẽ là giải giáp tốt nhất giúp khách hàng giải quyết nỗi lo về sóng wifi yếu, chập chờn và vùng phủ sóng hạn chế.

Lý do tại sao Home wifi Viettel sẽ giải quyết được tình trạng sóng sóng wifi yếu, chập chờn và vùng phủ sóng hạn chế?

Khi khách hàng hòa mạng đăng ký sử dụng Home wifi Viettel với các gói cước Supernet. Ngoài thiết bị modem 4 cổng 2 băng tần Dualband 5 Ghz.

-> Khách hàng còn được trang bị thêm từ 2 thiết bị ( các gói Supernet 2, Supernet 3, Supernet 4 ) 3 thiết bị ( gói supernet 5 ).

Với các router được trang bị thêm việc chất lượng sóng wifi sẽ được nâng cao về chất lượng, tốc độ cũng như vùng phủ sóng wifi được mở rộng đáng kể.

Home wifi Viettel phù hợp cho những đối tượng khách hàng nào?

Thiết Bị Home Wifi Viettel vùng phủ rộng phủ khắp các vị trí trong nhà

Thiết Bị Home Wifi Viettel vùng phủ rộng phủ khắp các vị trí trong nhà

Dịch vụ Home wifi do Viettel cung cấp phù hợp cho cả các khách hàng cá nhân hộ gia đình ( có thể đăng ký gói Supernet 2 hoặc Supernet 3 ).

Sản phẩm Home wifi Viettel phù hợp cho các quán cà phê shop kinh doanh.

Sản phẩm Home wifi Viettel phù hợp cho các quán cà phê shop kinh doanh.

Đối tượng khách hàng là các quán cà phê, cửa hàng kinh doanh, nhà hàng, khách sạn, karaoke, spa, tổ chức, doanh nghiệp… ( có thể đăng ký gói Supernet 4, Supernet 5 ).

Trường hợp khách hàng đang sử dụng các gói cước hộ gia đình: Net 1 plus, Net 2 plus, net 3 plus, Net 4 plus thì có sử dụng thiết bị Home wifi được không?

Quý khách hàng đang sử dụng gói cước Net hộ gia đình Viettel. -> Chỉ cần mua thêm thiết bị router Home wifi để mở rộng vùng phủ.

Giá thiết bị Home wifi Viettel cho khách hàng đang sử dụng.

Giá thiết bị Home wifi Viettel cho khách hàng đang sử dụng.

Cụ thể các gói cước Supernet Viettel có giá cước hàng tháng là bao nhiêu tiền?

Đầu tiên là gói Supernet 2 Viettel -> bổ sung ưu đãi trang bị modem 2 băng tần dualband 5 Ghz + 2 thiết bị khuếch đại sóng wifi.

supernet 2 viettel

supernet 2 viettel

  • Gói cước Homewifi Supernet Net 2: băng thông 50 Mbps -> Chỉ 245.000Đ/ 1 tháng.

Tiếp theo là gói Supernet 3 Viettel -> bổ sung ưu đãi trang bị modem 2 băng tần dualband 5 Ghz + 2 thiết bị khuếch đại sóng wifi.

supernet 3 viettel

supernet 3 viettel

  • Gói cước Homewifi Supernet Net 3: băng thông 80 Mbps -> Chỉ 310.000Đ/ 1 tháng.

Gói cước Homewifi Supernet 4 Viettel -> trang bị modem 2 băng tần dualband 5 Ghz + 2 thiết bị khuếch đại sóng wifi.

supernet 4 viettel

supernet 4 viettel

  • Gói cước Homewifi Supernet Net 4: băng thông 100 Mbps -> Giá chỉ 350.000Đ/ 1 tháng.

Và cuối cùng là gói cước đặc biệt Homewifi Supernet 5: băng thông lên đến 200 Mbps.

supernet 5 viettel

supernet 5 viettel

Gói cước Homewifi Supernet Net 5: băng thông lên đến 200 Mbps -> Giá chỉ 350.000Đ/ 1 tháng.

Tổng hợp bảng giá các gói cước Homewifi Viettel Supernet.

Hòa mạng Home wifi Viettel các gói Supernet.

Hòa mạng Home wifi Viettel các gói Supernet.

Bảng giá Home wifi Viettel có gói cước Supernet:

  1. Supernet 2: giá chỉ 245000Đ/ tháng -> Băng thông 50 Mb: trang bị miễn phí Modem + 2 thiết bị Home Wifi.
  2. Supernet 3: giá chỉ 310000Đ/ tháng -> Băng thông 80 Mb: trang bị miễn phí Modem + 2 thiết bị Home Wifi.
  3. Supernet 4: giá 350000Đ/ tháng -> Băng thông 100 Mb: trang bị miễn phí Modem hai băng tầng 5 GHz Dualband + 2 thiết bị Home Wifi.
  4. Supernet 5: giá 535000Đ/ tháng -> Băng thông 200 Mb: trang bị miễn phí Modem hai băng tầng 5 GHz Dualband +3 thiết bị Home Wifi + 2 đầu thu xem truyền hình ( 1 đầu thu có kênh K+ ).

Những ưu điểm của sản phẩm Home wifi Viettel là gì?

Ưu điểm đầu tiên của thiết bị Home wif Viettel là lựa chọn đường đi thông minh.

Home Wifi Viettel lựa chọn đường đi thông minh

Home Wifi Viettel lựa chọn đường đi thông minh.

Đảm bảo lựa chọn đường đi tối ưu và nhanh nhất. -> So với các thiết bị phát wifi truyền thống: các gói tin được truyền độc lập trên các băng tần.-> Không tự động chuyển băng tần để truyền tin.

Ưu điểm thứ hai của sản phẩm Home wifi là chỉ có 1 mạng wifi duy nhất.

 

Home Wifi Viettel mạng Mesh chỉ 1 wifi duy nhất

Home Wifi Viettel mạng Mesh chỉ 1 wifi duy nhất

So với các hệ thống phát wifi thường mỗi một router có 1 tên wifi khác nhau. Khách hàng di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong nhà phải chọn lại tên mạng wifi để kết nối.

Ưu điểm thứ ba của Home wifi là tự động khắc phục sự cố.

 

Home Wifi Viettel tự động khắc phục sự cố

Home Wifi Viettel tự động khắc phục sự cố

Nếu một thiết bị Home wifi gặp vấn đề, hệ thống sẽ tự động định tuyến lại dữ liệu qua thiết bị khác. -> Đảm bảo khách hàng luôn được trực tuyến.

 

Ưu điểm của Home Wifi Viettel chuyển vùng liền mạch

 

Ưu điểm thứ tư của Home wifi là chuyển vùng liền mạch.

Ưu điểm Lắp Đặt Internet Viettel Gói Cước Home Wifi

Ưu điểm Lắp Đặt Internet Viettel Gói Cước Home Wifi.

Ưu điểm thứ năm của Home wifi Viettel là sản phẩm có tính thẩm mỹ cao.

Thiết bị Home wifi Viettel dễ dàng thiết bị tính thẩm mỹ cao.

Thiết bị Home wifi Viettel dễ dàng thiết bị tính thẩm mỹ cao.

Kết nối sẵn sàng từ cài đặt gốc. -> Giúp việc thiết lập Homewifi trở nên dễ dàng -> Cho phép khách hàng thoát khỏi gánh nặng của kết nối cáp.

Khách hàng có nhu hòa mạng đăng ký lắp đặt internet Viettel Home wifi thì phí lắp đặt là bao nhiêu?

Phi hoa mang moi Home wifi Viettel goi cuoc Supernet. 2

 

Bảng phí hòa mạng lắp đặt Home wifi Viettel đăng ký mới.

  1. Supernet 2: Đóng hàng tháng phí 600.000Đ, đóng cước trước 6 tháng phí còn 300.000Đ tặng thêm 1 tháng cước. Nếu đóng cước trước 12 tháng sẽ được miễn phí lắp đặt + tặng thêm 3 tháng cước.
  2. Supernet 3: Đóng hàng tháng phí 500.000Đ, đóng cước trước 6 tháng phí còn 200.000Đ tặng thêm 1 tháng cước. Nếu đóng cước trước 12 tháng sẽ được miễn phí lắp đặt + tặng thêm 3 tháng cước.
  3. Supernet 4: Đóng hàng tháng phí 250.000Đ, đóng cước trước 6 tháng miễn phí lắp đặt tặng thêm 1. Đóng cước trước 12 tháng miễn phí lắp đặt tặng thêm 3 tháng cước.
  4. Supernet 5: Đóng hàng tháng phí 250.000Đ, đóng cước trước 6 tháng miễn phí lắp đặt tặng thêm 1. Đóng cước trước 12 tháng miễn phí lắp đặt tặng thêm 3 tháng cước.

Khách hàng là cá nhân đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel cần cung ấp giấy tờ gì?

Đối với khách hàng là cá nhân hộ gia đình đăng ký mạng internet Viettel chỉ cần hình bản gốc chứng minh thư 2 mặt hoặc hoặc thẻ căn cước công dân.

Trường hợp khách hàng là công ty đăng ký cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Với khách hàng là doanh nghiệp đăng ký internet cáp quang Viettel hồ sơ bao gồm:

  • Hình hoặc file scan bản gốc giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Hình hoặc file scan bản gốc chứng minh thư của giám đốc doanh nghiệp.
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ internet cáp quang Viettel có ký tên đóng dấu của doanh nghiệp.

Khách hàng có nhu cầu lắp mạng internet cáp quang Viettel có thể liên hệ số điện thoại nào để đăng ký?

Quý khách hàng cá nhân, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký sử dụng mạng cáp quang wifi Viettel. -> Chỉ cần liên hệ số Hotline tổng đài lắp mạng Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí gói cước và ký hộp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

Video khách hàng trãi nghiệp thực tế Home wifi Viettel.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 7

No votes so far! Be the first to rate this post.

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG!

Miễn phí giao hàng trên toàn quốc áp dụng đối với các sản phẩm thiết bị Viettel.

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI BIDV

Tên tài khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số tài khoản: 12010002202222 Tại ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV).

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI MB BANK

Tên Tài Khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số Tài Khoản: 0514100062201. Tại Ngân Hàng TMCP Quân Đội Chi Nhánh Điện Biên Phủ – Hà Nội.
Contact Me on Zalo
0982204204