Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2024

Nội Dung Bài Viết

Cập Nhật Mới Nhất Bảng Giá Các Gói Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2024.

Chương trình khuyến mãi bảng giá các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp Viettel 2024 tăng thông quốc tế miễn phí IP tĩnh bổ sung thêm 6 gói cước cho công ty không có nhu cầu sử dụng IP tĩnh.

Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2024

Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2024

Với uy tín, thương hiệu Viettel đã được khẳng định trên thị trường Việt Nam. Các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp Viettel được nhiều khách hàng công ty quan tâm lựa chọn.

Bảng giá mới nhất được cập nhật phí thuê bao hàng tháng, tăng thông băng thông quốc tế, bổ sung thêm nhóm 6 gói cước cho công ty không có nhu cầu sử dụng IP tĩnh. Các chương trình khuyến mãi của gói cước cáp quang doanh nghiệp. -> Sẽ giúp khách hàng lựa chọn được gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Nhu cầu sử dụng dịch vụ internet cáp quang của doanh nghiệp thường quan tâm là có hỗ trợ IP tĩnh và tốc độ băng thông của gói cước.

Đầu tiên là công ty có nhu cầu sử dụng các gói cước cáp quang có hỗ trợ IP tĩnh -> Có thể tham khảo bảng giá các gói internet FTTH cáp quang doanh nghiệp Viettel 2024 có hỗ trợ miễn phí IP tĩnh.

Dịch vụ mạng FTTH triển khai áp dụng các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp Viettel mới tăng băng thông quốc tế giá không đổi.

Gói cước Vip200 mạng Viettel doanh nghiệp: băng thông trong nước: 200 Mbps, quốc tế: 4 Mbps, phí hàng tháng: 800.000Đ + 1 IP tĩnh.

GÓI CƯỚC Vip200 MẠNG VIETTEL DOANH NGHIỆP

GÓI CƯỚC Vip200 MẠNG VIETTEL DOANH NGHIỆP

Gói cước Vip500 internet Viettel doanh nghiệp: băng thông trong nước: 500 Mbps, quốc tế: 10 Mbps + 1 IP tĩnh, phí hàng tháng: 1.900.000Đ.

GÓI CƯỚC Vip500 INTERNET VIETTEL DOANH NGHIỆP

GÓI CƯỚC Vip500 INTERNET VIETTEL DOANH NGHIỆP

Gói cước Vip600 cáp quang Viettel doanh nghiệp:băng thông trong nước: 600 Mbps, quốc tế: 30 Mbps + 1 IP tĩnh + 4 IP Lan, phí hàng tháng: 1.900.000Đ.

GÓI CƯỚC Vip600 CÁP QUANG VIETTEL DOANH NGHIỆP

GÓI CƯỚC Vip600 CÁP QUANG VIETTEL DOANH NGHIỆP.

Gói cước F200N mạng Viettel cho công ty: băng thông trong nước: 200 Mbps, quốc tế: 4 Mbps + 1 IP tĩnh, phí trọn tháng: 1.100.000Đ.

Gói cước F200N mạng Viettel cho công ty

Gói cước F200N mạng Viettel cho công ty.

Gói cước F200Basic internet Viettel cho công ty: băng thông trong nước: 200 Mbps, quốc tế: 8 Mbps + 1 IP tĩnh, phí trọn tháng: 2.200.000Đ.

Gói cước F200Basic internet Viettel cho công ty

Gói cước F200Basic internet Viettel cho công ty.

Gói cước cáp quang doanh nghiệp Viettel F200Plus: băng thông trong nước: 200 Mbps, quốc tế: 12 Mbps + 1 IP tĩnh, phí trọn tháng: 4.400.000Đ.

Gói cước cáp quang doanh nghiệp Viettel F200Plus

Gói cước cáp quang doanh nghiệp Viettel F200Plus.

Nhóm các gói cước cáp quang Viettel cho công ty có tốc độ băng thông trong nước từ 300 Mbps trở lên.

Gói cước F300N mạng Viettel cho doanh nghiệp:băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế: 16 Mbps + 5 IP tĩnh, thuê bao tháng: 6.050.000Đ.

Gói cước F300N mạng Viettel cho doanh nghiệp

Gói cước F300N mạng Viettel cho doanh nghiệp.

Gói cước F300Basic internet Viettel doanh nghiệp: băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế: 22 Mbps + 5 IP tĩnh, thuê bao tháng: 7.700.000Đ.

Gói cước F300Basic internet Viettel doanh nghiệp

Gói cước F300Basic internet Viettel doanh nghiệp.

Gói cước F300Plus cáp quang Viettel doanh nghiệp: băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế: 30 Mbps + 9 IP tĩnh, thuê bao tháng: 9.900.000Đ.

Gói cước F300Plus cáp quang Viettel doanh nghiệp

Gói cước F300Plus cáp quang Viettel doanh nghiệp.

Gói cước F500Basic internet Viettel doanh nghiệp: băng thông trong nước: 500 Mbps, quốc tế: 40 Mbps + 9 IP tĩnh, thuê bao tháng: 13.200.000Đ.

Gói cước F500Basic internet Viettel doanh nghiệp

Gói cước F500Basic internet Viettel doanh nghiệp.

Gói cước F500plus cáp quang Viettel cho công ty: băng thông trong nước: 500 Mbps, quốc tế: 50 Mbps + 9 IP tĩnh, thuê bao tháng: 17.600.000Đ.

Gói cước F500plus cáp quang Viettel cho công ty

Gói cước F500plus cáp quang Viettel cho công ty.

Bảng giá các gói internet cáp quang Viettel doanh nghiệp 2024 mới:

  1. Gói cước Vip200: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4 + IP tĩnh -> Chỉ 800.000Đ/ 1 tháng.
  2. Gói cước Vip500: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 10 + 1 IP tĩnh -> Chỉ 1.900.000Đ/ 1 tháng.
  3. Gói cước Vip600: trong nước: 600 Mb; quốc tế: 30; 1 IP tĩnh + 4 IP Lan -> Chỉ 6.600.000Đ/ 1 tháng.
  4. Gói cước F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP tĩnh -> Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng.
  5. Gói cước F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 8; 1 IP tĩnh -> Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng.
  6. Gói cước F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 12; 1 IP tĩnh -> Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng.
  7. Gói cước F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 16; 5 IP tĩnh -> Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng.
  8. Gói cước F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 22; 5 IP tĩnh -> Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng.
  9. Gói cước F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 30; 9 IP tĩnh -> Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng.
  10. Gói cước F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 40; 9 IP tĩnh -> Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng.
  11. Gói cước F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 50; 9 IP tĩnh -> Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng.
Bảng giá các gói cước internet cáp quang Viettel doanh nghiệp 2024

Bảng giá các gói cước internet cáp quang Viettel doanh nghiệp 2024

Trường hợp quý khách hàng công ty có nhu cầu sử dụng mạng cáp quang tốc độ cao không dùng IP tĩnh. Có thể đăng ký 6 gói cước internet Viettel cho doanh nghiệp không IP tĩnh.

Ưu đãi 6 gói cước cáp quang Viettel doanh nghiệp không IP tĩnh:

  1. Gói Pro300: Giá chỉ 350.000Đ, tốc độ trong nước: 300 Mbps, quốc tế 1 Mbps;
  2. Gói Pro600: Giá chỉ 500.000Đ, tốc độ trong nước: 600 Mbps, quốc tế 2 Mbps;
  3. Gói Pro1000: Giá chỉ 700.000Đ, tốc độ trong nước: 1000 Mbps, quốc tế 10 Mbps;
  4. Gói MeshPro300: Phí chỉ 450.000Đ, băng thông trong nước: 300 Mbps, quốc tế 1 Mbps + 1 Mesh wifi 6;
  5. Gói MeshPro600: Giá chỉ 650.000Đ, tốc độ trong nước: 600 Mbps, quốc tế 2 Mbps + 2 Mesh wifi 6;
  6. Gói MeshPro1000: Giá chỉ 880.000Đ, tốc độ trong nước: 1000 Mbps, quốc tế 10 Mbps + 2 Mesh wifi 6;
Khuyến mãi 6 gói cước cáp quang Viettel cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

Khuyến mãi 6 gói cước cáp quang Viettel cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Wifi 6 là gì?

Wi-Fi 6 đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi. Nhận câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp về các tính năng và cải tiến mới nhất của sản phẩm.

Biểu đồ Giao thức Mạng

Thế hệ/Tiêu chuẩn IEEE

Tần số

Liên kết Tối đa

Năm

Wi-Fi 6 (802.11ax) 2.4/5 GHz 600–9608 Mbit/giây 2019
Wi-Fi 5 (802.11ac) 5 GHz 433–6933 Mbit/giây 2014
Wi-Fi 4 (802.11n) 2.4/5 GHz 72–600 Mbit/giây 2009

Điều gì làm cho Wi-Fi 6 nhanh hơn?

Hầu hết các gia đình ngày nay có nhiều thiết bị hỗ trợ Wi-Fi hơn so với năm năm trước. Từ điện thoại thông minh và máy tính bảng đến TV và các thiết bị IoT như máy điều nhiệt và chuông cửa, mọi thứ ngày nay đều có thể kết nối với bộ định tuyến không dây. Wi-Fi 6 truyền tốt hơn với nhiều thiết bị cần dữ liệu đồng thời và ưu tiên lưu lượng truy cập trên các thiết bị đó một cách hiệu quả hơn.

Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDMA) là một trong những cách đạt được điều này. OFDMA hoạt động bằng cách chia các kênh thành các sóng mang phụ và cho phép truyền đến nhiều điểm cuối (thiết bị) cùng một lúc. Một bộ định tuyến Wi-Fi 6 có thể gửi nhiều tín hiệu khác nhau trong cùng một cửa sổ truyền dữ liệu. Điều này dẫn đến một đường truyền duy nhất từ ​​bộ định tuyến có thể truyền dữ liệu tới nhiều thiết bị, thay vì mỗi thiết bị phải chờ đến lượt vì bộ định tuyến cung cấp dữ liệu trên hệ thống mạng.

IP tĩnh là gì?

IP tĩnh hay còn được gọi là IP cố định, IP chuyên dụng. Đây là loại địa chỉ IP có cấu hình thủ công cho các thiết bị và được cố định, không thể thay đổi theo thời gian hay bất kỳ mạng máy tính nào.

IP Static (hay còn gọi là IP tĩnh), đây là địa chỉ IP cố định dành riêng cho một người hoặc nhóm người sử dụng mà thiết bị kết nối đến Internet của họ luôn luôn được đặt một địa chỉ IP. Thông thường IP tĩnh được cấp cho một máy chủ với một mục đích riêng như máy chủ web, mail,… để nhiều người có thể truy cập mà không làm gián đoạn các quá trình đó.

Khách hàng doanh nghiệp đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Đăng ký mạng Viettel doanh nghiệp

Đăng ký mạng Viettel doanh nghiệp.

Lắp mạng Viettel doanh nghiệp:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp wifi Viettel doanh nghiệp

Lắp wifi Viettel doanh nghiệp.

Lắp wifi Viettel doanh nghiệp ủy quyền:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  4. Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp mạng Viettel cơ quan cần những giấy tờ gì?

Đăng ký internet Viettel doanh nghiệp

Đăng ký internet Viettel doanh nghiệp.

Đăng ký internet Viettel cho cơ quang:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  3. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.

Trường hợp cơ quan ủy quyền cho nhân viên thì cần những giấy tờ gì?

Lắp cáp quang Viettel Doanh Nghiệp

Lắp cáp quang Viettel Doanh Nghiệp.

Lắp cáp quang Viettel cơ quan ủy quyền:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người được cơ quan/ tổ chức ủy quyền;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  3. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên người được ủy quyền và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
  5. Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu của cơ quan cho nhân viên được ủy quyền.

Khách hàng công ty/ tổ chức hòa mạng mới dịch vụ internet FTTH cáp quang do Viettel cung cấp thì có những ưu đãi gì?

Khuyến mãi lắp mạng Viettel doanh nghiệp mới 2024:

  1. Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký 12 gói cước doanh nghiệp.
  2. Miễn phí thiết bị chuẩn wifi-6 khi đăng ký 3 gói cước MeshPro.
  3. Tặng thêm lên đến 2 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước 12 tháng.
  4. Chiết khấu lên đến 3% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số Viettel Money.
  5. Giảm phí hòa mạng mới chỉ còn 300.000Đ.

Khách hàng tham gia chương trình đóng cước trước thì ưu đãi tặng tháng cước sử dụng như thế nào?

Khuyến mãi lắp internet Viettel doanh nghiệp đóng cước trước:

  • Đóng cước trước 6 tháng: Tặng thêm 1 tháng sử dụng;
  • Đóng cước trước 12 tháng: Tặng thêm 2 tháng sử dụng;

Với khách hàng là cá nhân hộ gia đình thì Viettel có những gói cước internet cáp quang wifi nào?

Cập nhật mới nhất các gói cước internet FTTH cáp quang wifi Viettel cho khách hàng cá nhân hộ gia đình.

Giá 7 gói cước internet Viettel 2024 hộ gia đình mới nhất:

  • Gói cước Home T: khuyến mãi giảm -34%: giá chỉ còn 165.000Đ/ 1 tháng: tốc độ 100 Mbps;
  • Gói cước Sun 1T: khuyến mãi giảm -40%: giá chỉ còn 180.000Đ/ 1 tháng: băng thông 150 Mbps;
  • Gói cước Sun 2T khuyến mãi giảm -35%: giá chỉ còn 229.000Đ/ 1 tháng: tốc độ băng thông: 250 Mbps;
  • Đặc biệt gói Sun 3T ưu đãi giảm -31%: chỉ 279.000Đ/ 1 tháng: băng thông không giới hạn;
  • Gói cước Star 1T: tốc độ 150 Mbps: thêm 1 Mesh wifi: phí chỉ 210.000Đ/ tháng;
  • Gói cước Star 2T: tốc độ 250 Mbps: thêm 2 Mesh wifi; phí chỉ  245.000Đ/ tháng;
  • Đặc biệt gói cước Star 3T: không giới hạn băng thông: thêm 3 Mesh wifi: phí chỉ 299.000Đ/ tháng.

Trường hợp khách hàng hộ gia đình tại các tỉnh sử dụng loại thiết bị internet smart tivi. Có nhu cầu sử dụng combo internet và truyền hình Viettel 2024. -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình app Viettel TV360.

Ưu đãi 7 gói combo internet truyền hình Viettel 2024 hộ gia đình:

  • Combo Home T: băng thông: 100 Mbps: dùng App TV360: 185.000Đ; Basic Box: 215.000Đ/ tháng;
  • Combo Sun 1T: băng thông 150 Mbps: dùng App TV360: 200.000Đ; Basic Box: 230.000Đ/ tháng;
  • Combo Sun 2T: băng thông: 250 Mbps: dùng App TV360: 249.000Đ; Basic Box: 279.000Đ/ tháng;
  • Combo Sun 3T: không giới hạn băng thông: dùng App TV360: 299.000Đ; Basic Box: 340.000Đ/ tháng;
  • Combo Star 1T + thêm 1 Mesh : tốc độ 150 Mbps: dùng App TV360: 230.000Đ; Basic Box: 260.000Đ/ tháng;
  • Combo Star 2T: + thêm 2 Mesh: tốc độ 250 Mbps: dùng App TV360: 265.000Đ; Basic Box: 295.000Đ/tháng;
  • Combo Star 3T: + thêm 3 Mesh: không giới hạn tốc độ: dùng App TV360: 319.000Đ; Basic Box: 349.000Đ/tháng.

Trường hợp quý khách hàng cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu xem các kênh truyền hình K+ có thể tham khảo báo giá combo internet truyền hình K+ Viettel mới.

Ưu đãi 7 gói combo wifi truyền hình Viettel K+ 2024 hộ gia đình:

  • Combo K+ Home T: băng thông: 100 Mbps: dùng App TV360: 369.000Đ; Basic Box: 399.000Đ/ tháng;
  • Combo K+ Sun 1T: băng thông 150 Mbps: dùng App TV360: 384.000Đ; Basic Box: 414.000Đ/ tháng;
  • Combo K+ Sun 2T: băng thông: 250 Mbps: dùng App TV360: 433.000Đ; Basic Box: 463.000Đ/ tháng;
  • Combo K+ Sun 3T: không giới hạn băng thông: dùng App TV360: 483.000Đ; Basic Box: 524.000Đ/ tháng;
  • Combo K+ Star 1T + thêm 1 Mesh : tốc độ 150 Mbps: dùng App TV360: 414.000Đ; Basic Box: 444.000Đ/ tháng;
  • Combo K+ Star 2T: + thêm 2 Mesh: tốc độ 250 Mbps: dùng App TV360: 449.000Đ; Basic Box: 479.000Đ/tháng;
  • Combo K+ Star 3T: + thêm 3 Mesh: không giới hạn tốc độ: dùng App TV360: 503.000Đ; Basic Box: 533.000Đ/tháng.

Với khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang wifi Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM. -> Sẽ áp dụng bảng giá sau:

Khách hàng tại Hà Nội trong khu vực các quận:Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Khách hàng tại Hồ Chí Minh thuộc các quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú -> Sẽ áp dụng các gói cước wifi Viettel nội thành.

Giá các gói cước internet wifi Viettel 2024 nội thành HCM và Hà Nội:

  1. Sun 1H: 150 Mbps: mạng đơn lẻ: giá 220.000Đ; App TV360: 240.000Đ; Box TV360: 270.000Đ/ tháng;
  2. Sun 2H: 250 Mbps: mạng đơn lẻ: giá 245.000Đ;  App TV360: 265.000Đ; Box TV360: 295.000Đ/ tháng;
  3. Sun 3H: không giới hạn băng thông: mạng đơn lẻ: giá 330.000Đ; App TV360: 350.000Đ; Box TV360/ tháng: 380.000Đ;
  4. Star 1H: 150 Mbps: mạng đơn lẻ: giá 255.000Đ; App TV360: 275.000Đ; Box TV360: 289.000Đ/ tháng + thêm 1 rotuer Mesh;
  5. Star 2H: 250 Mbps: mạng đơn lẻ: giá 289.000Đ; App TV360: 309.000Đ; Box TV360: 339.000Đ/ tháng + thêm 2 router Mesh;
  6. Star 3H: không giới hạn tốc độ mạng đơn lẻ: giá 359.000Đ; App TV360: 379.000Đ; Box TV360: 409.000Đ/tháng + thêm 3 router Mesh.

Ngoài dịch vụ internet cáp quang wifi Viettel còn cung cấp những sản phẩm, dịch vụ nào khác?

Các sản phẩm dịch vụ Viettel đang cung cấp áp dụng chương trình khuyến mãi giá cạnh tranh nhất thị trường như:

  • Quý khách hàng là cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu dùng mạng FTTH Viettel có thể tham khảo bảng báo giá các gói cước khuyến mãi internet Viettel 2024 mới.
  • Một dịch vụ không thể thiếu với hoạt động của doanh nghiệp là hóa đơn điện tử. Quý khách hàng có thể đăng ký chương trình khuyến mãi phần mềm hóa đơn điện tử Viettel 2024 giảm đến 20% gói hóa đơn.
  • Dịch vụ camera wifi do Viettel cung cấp với những tính năng vượt trội đi kèm với đường truyền FTTH. Quý khách hàng có nhu cầu có thể tham khảo bảng báo giá camera Viettel 2024 được cập nhật mới.
  • Với đối tượng khách hàng là tổ chức/ công ty có thể tham khảo các dịch vụ như chữ ký số Viettel giá rẻ với chiết khấu trực tiếp tiền mặt cả đăng ký mới và gia hạn.
  • Siêu chương trình khuyến mãi trả sau Viettel 2024 cho cả cá nhân và doanh nghiệp đăng ký sim Viettel với chương trình ưu đãi miễn phí gọi nội mạng, internet data 5G, thoại ngoại mạng…
  • Cuối cùng là dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm do Viettel cung cấp. Quý cơ quan/ công ty có thể lựa chọn giá vBHXH Viettel theo số lượng nhân sự được kê khai trên phần mềm.

Chi tiết các sản phẩm, dịch vụ Viettel đang cung cấp.-> Quý khách hàng có thể xem tại trang chủ: https://dichvuvietteltelecom.com/.

11 lý do nên chọn các gói cước internet Viettel doanh nghiệp:

1.Khuyến  mãi nhiều nhất: miễn phí hòa mạng, miễn phí lắp đặt, giảm giá trực tiếp gói cước, tặng modem 4 cổng wifi, tặng bộ router Mesh, miễn phí IP tĩnh.

2.Hạ tầng mạng lớn nhất: Viettel có hạ tầng mạng cáp quang lớn nhất tại Việt Nam, cả hạ tầng mạng nội địa và các đường cáp quang biển quốc tế. ( 6 đường cáp quang biển quốc tê giúp Khách hàng luôn đảm bảo việc kết nối quốc tế ngay trả trong trường hợp đường cáp quang biển bị sự cố ).

3.Thương hiệu Viettel: Tập đoàn Viettel là doanh nghiệp có giá trị thương hiệu lớn nhất tại Việt Nam.

4.Thị phần khách hàng: Viettel là nhà mạng có thị phần số 1 tại Việt Nam với số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ nhiều nhất.

5.Công nghệ mạng cáp quang: Viettel sử dụng công nghệ mạng cáp quang Gpon mới nhất, có thể nâng cấp, thay đổi tốc độ băng thông gói cước dễ dàng.

6.Triển khai nhanh chóng: Viettel cam kết cung cấp dịch vụ nhanh chóng trong vòng 24h kể từ lúc khách hàng đăng ký dịch vụ.

7.Xử lý sự cố nhanh nhất Viettel cam kết trong vòng 8H kể lúc khách hàng báo sự cố sẽ có nhân viên kỹ thuật đến nhà kiểm tra hỗ trợ.

8.Hệ thống chăm sóc khách hàng tốt nhất: với các kênh: tổng đài miễn cước 24/7, ứng dụng  MyViettel, hệ thống chăm sóc khách hàng tại cửa hàng và nhân viên bán hàng trực tiếp.

9.Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng: Viettel cung cấp các dịch vụ như: di động, truyền hình, các dịch vụ doanh nghiệp như: chữ ký số, phần mềm kê khai BHXH, phần mềm hóa đơn điện tử…Có thể đáp ứng tất cả các nhu cầu của cá nhân doanh nghiệp.

10.Hình thức thanh toán đa dạng tiện lợi: Viettel cung cấp đa dạng các hình thức thanh toán cho khách hàng như: thanh toán tại nhà, thanh toán tại hệ thống cửa hàng trực tiếp, hệ thống các cửa hàng tiện lợi, Chuyển khoản UNT/UNC ngân hàng, Các ứng dụng App ngân hàng, các ví điện tử Momo, đặc biệt khi thanh toán qua ví điện tử Viettel Money được chiết khấu từ 3 – 5%.

11.Đặc biệt hệ thống các gói cước: Viettel cung cấp đa dạng các gói cước giá rẻ nhất thị trường, băng thông lớn nhất.

6 Tính năng ưu việt của công nghệ mạng cáp quang GPON Viettel cho doanh nghiệp:

  1. Tốc độ mạng cáp quang FTTH có thể nhanh gấp 200 lần mạng cáp đồng ADSL;
  2. An toàn cho thiết bị sử dụng;
  3. Dễ dàng nâng cấp băng thông;
  4. Bảo mật thông tin;
  5. Độ ổn định cao;
  6. Có thể dùng các ứng dụng VOD, ITV, VPN, Video Conference…

Tư vấn các gói cước mạng wifi Viettel phù hợp cho doanh nghiệp:

Đối tượng doanh nghiệp nhỏ: quy mô dưới 10 thành viên sẽ phù hợp với 3 gói cước: Pro 300, Pro 600 hoặc Pro 1000.

Đối tượng doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ: diện tích cần sử dụng wifi lớn: quy mô dưới 20 thành viên: nên đăng ký 3 gói cước: MeshPro 300, MeshPro 600, MeshPro 1.000.

Đối tượng doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế lớn và nhiều IP tĩnh: sẽ phù hợp với 7 gói cước: F300N, F300 Basic, F300 Plus, F500 Basic, F500 Plus, F600 Plus, F1000 Plus.

Quý khách hàng tra cứu tốc độ băng thông thực tế gói cước tại trang Fast.com.

5/5 - (230 bình chọn)

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG!

Miễn phí giao hàng trên toàn quốc áp dụng đối với các sản phẩm thiết bị Viettel.

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI BIDV

Tên tài khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số tài khoản: 12010002202222 Tại ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV).

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI MB BANK

Tên Tài Khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số Tài Khoản: 0514100062201. Tại Ngân Hàng TMCP Quân Đội Chi Nhánh Điện Biên Phủ – Hà Nội.
Contact Me on Zalo
0982204204