Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021

5
(9)

Cập Nhật Mới Nhất Bảng Giá Các Gói Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021.

Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021

Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021

Với uy tín, thương hiệu Viettel đã được khẳng định trên thị trường Việt Nam. Các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp Viettel được nhiều khách hàng công ty quan tâm lựa chọn.

Bảng giá mới nhất được cập nhật phí thuê bao hàng tháng và các chương trình khuyến mãi của gói cước cáp quang doanh nghiệp. -> Sẽ giúp khách hàng lựa chọn được gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Nhu cầu sử dụng dịch vụ internet cáp quang của doanh nghiệp thường quan tâm là có hỗ trợ IP tĩnh và tốc độ băng thông của gói cước.

Đầu tiên là công ty có nhu cầu sử dụng các gói cước cáp quang có hỗ trợ IP tĩnh -> Có thể tham khảo bảng giá các gói internet FTTH cáp quang doanh nghiệp Viettel 2021 có hỗ trợ miễn phí IP tĩnh.

Từ tháng 4/2021 Viettel triển khai áp dụng các gói cước internet cáp quang mới cho doanh nghiệp.

Bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp mới

Bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp mới.

Bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp mới:

  • Gói cước F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động -> Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan -> Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan -> Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan -> Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan -> Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan -> Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng.

Trường hợp khách hàng là các doanh nghiệp vừa và nhỏ:

Các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel vừa và nhỏ.

Các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel vừa và nhỏ.

Bảng giá các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp Viettel 2021 vừa và nhỏ:

  1. Gói cước Fast 30+: trong nước: 60 Mb, quốc tế: 256 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 350.000Đ/ tháng.
  2. Gói cước Fast 40+: trong nước: 80 Mb, quốc tế: 512 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 440.000Đ/ tháng.
  3. Gói cước Fast 50: trong nước: 100 Mb, quốc tế: 784 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 660.000Đ/ tháng.
  4. Gói cước Fast 60: trong nước: 120 Mb, quốc tế: 1 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 880.000Đ/ tháng.
  5. Gói cước F_Vip 150: trong nước: 150 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 1.650.000Đ/ tháng.
  6. Gói cước Fast 80: trong nước: 180 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 2.200.000Đ/ tháng.
  7. Gói cước Fast 100: trong nước: 200 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 5 IP tĩnh -> Giá 4.400.000Đ/ tháng.

Với đối tượng khách hàng là doanh nghiệp lớn, cần băng thông trong nước và quốc tế lớn nhiều hơn 1 IP tĩnh.

Các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel lớn.

Các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel lớn.

Bảng giá các gói cước cáp quang Viettel cho doanh nghiệp lớn:

  1. Gói cước Fast 60+: trong nước: 120 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 1.400.000Đ/ tháng.
  2. Gói cước Fast 80+: trong nước: 180 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 3.300.000Đ/ tháng.
  3. Gói cước Fast 100+: trong nước: 200 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 5 IP tĩnh -> Giá 6.600.000Đ/ tháng.
  4. Gói cước Fast 120: trong nước: 250 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 5 IP tĩnh -> Giá 9.900.000Đ/ tháng.
  5. Gói cước F_Vip250: trong nước: 250 Mb, quốc tế: 5 Mb, miễn phí 9 IP tĩnh -> Giá 13.200.000Đ/ tháng.
  6. Gói cước F_Vip300: trong nước: 300 Mb, quốc tế: 8 Mb, miễn phí 9 IP tĩnh -> Giá 16.500.000Đ/ tháng.

Note: Đối với các gói cước Fast doanh nghiệp Viettel miễn phí IP tĩnh giá áp dụng giống nhau trên toàn quốc. Không phân biệt theo khu vực lắp đặt.

Trường hợp công ty không có nhu cầu sử dụng IP tĩnh. Cần sử dụng wifi phủ sóng diện tích lớn. -> Có thể đăng ký các gói Supernet Viettel doanh nghiệp.

Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel Home Wifi

Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel Home Wifi

Đối với các gói cước Supernet Viettel doanh nghiệp. Phí thuê bao tháng sẽ phụ thuộc vào địa chỉ doanh nghiệp đăng ký lắp đặt.

Cụ thể sẽ chia thành 3 khu vực mà doanh nghiệp đăng ký sử dụng dịch vụ như sau:

Doanh nghiệp có địa chỉ lắp đặt tại 61 tỉnh thành trên toàn quốc ( Trừ Hà Nội và TPHCM ).

Bảng giá các gói internet cáp quang doanh nghiệp Viettel Supernet tỉnh.

Bảng giá các gói internet cáp quang doanh nghiệp Viettel Supernet tỉnh.

Bảng phí thuê bao tháng các gói Supernet Viettel doanh nghiệp tại tỉnh:

  • Gói cước Supernet 2: chỉ 245.000Đ/ tháng: băng thông: 50 Mbps. -> Trang bị Modem + 2 router Home wifi.
  • Gói cước Supernet 3: chỉ 310.000Đ/ tháng: băng thông: 80 Mbps. -> Trang bị Modem + 2 router Home wifi.
  • Gói cước Supernet 4: chỉ 350.000Đ/ tháng: băng thông: 100 Mbps. -> Trang bị Modem 5 Ghz Dualband + 2 router Home wifi.
  • Gói cước Supernet 5: chỉ 535.000Đ/ tháng: băng thông: 200 Mbps. -> Trang bị Modem 5 Ghz Dualband + 3 router Home wifi + 2 đầu thu xem truyền hình: trong đó 1 đầu thu xem được kênh K+.

Công ty hòa mạng internet cáp quang Viettel có địa chỉ lắp đặt tại ngoại thành Hà Nội và TPHCM.

Giá Gói Supnet Viettel doanh nghiệp ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Giá Gói Supnet Viettel doanh nghiệp ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng giá thuê bao tháng các gói Supernet doanh nghiệp Viettel tại ngoại thành Hà Nội và TPHCM:

  • Với chỉ 260.000Đ/ tháng: Gói Supernet 2 -> băng thông 50 Mbps.
  • Với chỉ 330.000Đ/ tháng: Gói Supernet 3 -> băng thông 80 Mbps.
  • Với chỉ 370.000Đ/ tháng: Gói Supernet 4 -> băng thông 100 Mbps.
  • Với chỉ 585.000Đ/ tháng: Gói Supernet 5-> băng thông 200 Mbps.

Và cuối cùng là công ty có địa chỉ hòa mạng tại khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội:

Giá Gói Supnet Viettel doanh nghiệp nội thành TPHCM và Hà Nội.

Giá Gói Supnet Viettel doanh nghiệp nội thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng phí thuê bao tháng các gói Supernet doanh nghiệp Viettel tại nội thành TPHCM và Hà Nội:

  • Tốc độ băng thông: 50 Mbps: phí 280.000Đ/ tháng -> Gói Supernet 2.
  • Tốc độ băng thông: 80 Mbps: phí 350.000Đ/ tháng -> Gói Supernet 3.
  • Tốc độ băng thông: 100 Mbps: phí 390.000Đ/ tháng -> Gói Supernet 4.
  • Tốc độ băng thông: 200 Mbps: phí 630.000Đ/ tháng -> Gói Supernet 5.

Ngoài phí thuê bao hàng tháng, khi đăng ký hòa mạng lắp mới internet cáp quang Viettel thì phí hòa mạng ban đầu là bao nhiêu tiền?

Khuyến mãi hòa mạng đóng cước trước internet Viettel.

Khuyến mãi hòa mạng đóng cước trước internet Viettel.

Chương trình khuyến mãi hòa mạng miễn phí lắp đặt tặng thêm tháng sử dụng khi khách hàng đóng cước trước:

  1. Tặng thêm 1 tháng cước, miễn phí lắp đặt -> Khi tham gia đóng cước trước 6 tháng.
  2. Tặng thêm 3 tháng cước, miễn phí lắp đặt -> Khi tham gia đóng cước trước 12 tháng.
  3. Tặng thêm 5 tháng cước, miễn phí lắp đặt -> Khi tham gia đóng cước trước 18 tháng.

Để đăng ký lắp đặt mạng FTTH cáp quang Viettel doanh nghiệp cần những giấy tờ gì?

Hồ sơ áp dụng cho đối tượng khách hàng là công ty gồm:

  • File scan chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc công ty.
  • Fiel scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty.
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ internet FTTH cáp quang Viettel ký tên đóng dấu doanh nghiệp. Mẫu do Viettel cung cấp.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt các gói cước internet Viettel doanh nghiệp. Có thể liên hệ số điện thoại nào để đăng ký?

Quý khách hàng có nhu cầu hòa mạng lắp đặt internet FTTH cáp quang Viettel. -> Chỉ cần liên hệ số Hotline lắp đặt mạng Viettel 0982204204. -> Để được tư vấn miễn phí gói cước phù hợp và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

Trường hợp khách hàng là cá nhân hộ gia đình có nhu cầu sử dụng mạng FTTH cáp quang wifi Viettel thì có những gói cước nào?

Quý khách hàng là cá nhân, hộ gia đình có thể tham khảo bảng giá wifi Viettel với băng thông lớn giá rẻ nhất thị trường.

Ngoài dịch vụ internet cáp quang Viettel doanh nghiệp. Viettel còn cung cấp những dịch vụ nào khác cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp?

Các dịch vụ Viettel đang cung cấp cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp như:

  • Dịch vụ chữ ký số Viettel với nhiều khuyến mãi chiết khấu trực tiếp cho khách hàng. Quý doanh nghiệp có tham khảo chương trình khuyến mãi dịch vụ chữ ký số Viettel giá rẻ.
  • Một dịch vụ phổ biến khác mà doanh nghiệp nào cũng phải sử dụng. -> Viettel có nhiều lợi thế là dịch vụ hóa đơn điện tử Viettel.
  • Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel, quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá đăng ký mới và gia hạn BHXH Viettel được cập nhật mới nhất.

Chi tiết các chương trình khuyến mãi, ưu đãi các sản phẩm, dịch vụ Viettel. Quý khách hàng có thể xem tại trang chủ: https://dichvuvietteltelecom.com/.

Liên hệ ngay số Hotline Tổng đài Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí các sản phẩm, dịch vụ Viettel.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 9

No votes so far! Be the first to rate this post.

Thêm Câu Hỏi Hoặc Đánh Giá Của Bạn

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG!

Miễn phí giao hàng trên toàn quốc áp dụng đối với các sản phẩm thiết bị Viettel.

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI BIDV

Tên tài khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số tài khoản: 12010002202222 Tại ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV).

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI MB BANK

Tên Tài Khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số Tài Khoản: 0514100062201. Tại Ngân Hàng TMCP Quân Đội Chi Nhánh Điện Biên Phủ – Hà Nội.
Contact Me on Zalo
0982204204