Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021

5
(9)

Cập Nhật Mới Nhất Bảng Giá Các Gói Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021.

Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021

Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021

Với uy tín, thương hiệu Viettel đã được khẳng định trên thị trường Việt Nam. Các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp Viettel được nhiều khách hàng công ty quan tâm lựa chọn.

Bảng giá mới nhất được cập nhật phí thuê bao hàng tháng và các chương trình khuyến mãi của gói cước cáp quang doanh nghiệp. -> Sẽ giúp khách hàng lựa chọn được gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Nhu cầu sử dụng dịch vụ internet cáp quang của doanh nghiệp thường quan tâm là có hỗ trợ IP tĩnh và tốc độ băng thông của gói cước.

Đầu tiên là công ty có nhu cầu sử dụng các gói cước cáp quang có hỗ trợ IP tĩnh -> Có thể tham khảo bảng giá các gói internet FTTH cáp quang doanh nghiệp Viettel 2021 có hỗ trợ miễn phí IP tĩnh.

Từ tháng 8/2021 Viettel triển khai áp dụng các gói cước internet cáp quang mới cho doanh nghiệp.

Bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp mới

Bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp mới.

Bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp 2021 mới:

  • Gói cước F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động -> Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan -> Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan -> Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan -> Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan -> Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan -> Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói cước F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng.

Khách hàng doanh nghiệp đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Đăng ký mạng Viettel doanh nghiệp

Đăng ký mạng Viettel doanh nghiệp.

Lắp mạng Viettel doanh nghiệp:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp wifi Viettel doanh nghiệp

Lắp wifi Viettel doanh nghiệp.

Lắp wifi Viettel doanh nghiệp ủy quyền:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  4. Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp mạng Viettel cơ quan cần những giấy tờ gì?

Đăng ký internet Viettel doanh nghiệp

Đăng ký internet Viettel doanh nghiệp.

Đăng ký internet Viettel cho cơ quang:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  3. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.

Trường hợp cơ quan ủy quyền cho nhân viên thì cần những giấy tờ gì?

Lắp cáp quang Viettel Doanh Nghiệp

Lắp cáp quang Viettel Doanh Nghiệp.

Lắp cáp quang Viettel cơ quan ủy quyền:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người được cơ quan/ tổ chức ủy quyền;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  3. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên người được ủy quyền và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
  5. Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu của cơ quan cho nhân viên được ủy quyền.

Khách hàng công ty/ tổ chức hòa mạng mới dịch vụ internet FTTH cáp quang do Viettel cung cấp thì có những ưu đãi gì?

Khuyến mãi lắp mạng Viettel doanh nghiệp

Khuyến mãi lắp mạng Viettel doanh nghiệp.

Khuyến mãi lắp mạng Viettel doanh nghiệp mới:

  1. Miễn phí 100% phí hòa mạng ban đầu.
  2. Miễn phí 100% phí lắp đặt ban đầu.
  3. Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz.
  4. Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và setopbox xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.
  5. Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói Supernet.
  6. Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước doanh nghiệp.
  7. Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của các gói cước.
  8. Tặng thêm lên đến 5 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước.
  9. Chiết khấu lên đến 5% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số ViettelPay.

Khách hàng tham gia chương trình đóng cước trước thì ưu đãi tặng tháng cước sử dụng như thế nào?

Khuyến mãi lắp internet Viettel doanh nghiệp

Khuyến mãi lắp internet Viettel doanh nghiệp.

Khuyến mãi lắp internet Viettel doanh nghiệp đóng cước trước:

  • Đóng cước trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 1 tháng sử dụng;
  • Đóng cước trước 12 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 3 tháng sử dụng;
  • Đóng cước trước 18 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 5 tháng sử dụng.

Với khách hàng là cá nhân hộ gia đình thì Viettel có những gói cước internet cáp quang wifi nào?

Cập nhật mới nhất các gói cước internet FTTH cáp quang wifi Viettel cho khách hàng cá nhân hộ gia đình.

8 gói cước internet Viettel 2021 mới nhất tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 165.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 180.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 210.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 260.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 225.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 245.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 350.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ

8 gói cước internet Viettel 2021 mới nhất tại tỉnh

8 gói cước internet Viettel 2021 mới nhất tại tỉnh.

Bảng giá các gói cước internet wifi Viettel 2021 mới nhất:

  1. Chỉ 165.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông 30 Mbps. -> Gói Net 1 Plus;
  2. Chỉ 180.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 80 Mbps.. -> Gói Net 2 Plus;
  3. Chỉ 210.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 110 Mbps.. -> Gói Net 3 Plus;
  4. Chỉ 260.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 140 Mbps.. -> Gói Net 4 Plus;
  5. Chỉ 225.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 100 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 1;
  6. Chỉ 245.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 120 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi -> Gói Supernet 2;
  7. Chỉ 350.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 200 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 4;
  8. Chỉ 430.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 250 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 5.

Trường hợp khách hàng hộ gia đình tại các tỉnh sử dụng loại thiết bị internet smart tivi. Có nhu cầu sử dụng combo internet và truyền hình Viettel. -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình app ViettelTV.

Bảng giá Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SmartTV
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 187.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 202.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 232.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 282.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 247.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 267.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 372.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 452.000Đ

Combo 8 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart

Combo 8 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart.

Khuyến mãi Combo 8 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart:

  • Gói Net 1 Plus: 30 Mbps -> 187.000Đ;
  • Gói Net 2 Plus: 80 Mbps -> 202.000Đ;
  • Gói Net 3 Plus: 110 Mbps -> 232.000Đ;
  • Gói Net 4 Plus: 140 Mbps -> 282.000Đ;
  • Gói Supernet 1: 100 Mbps -> 240.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 2: 120 Mbps -> 267.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 4: 200 Mbps -> 372.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 5: 250 Mbps -> 452.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Với khách hàng hộ gia đình sử dụng loạt thiết bị tivi thường không hỗ trợ kết nối internet. -> Có thể tham khảo bảng giá mạng Viettel combo truyền hình BoxTV.

Bảng giá combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 COMBO NET 1  30 Mbps 219.000Đ
2 COMBO NET 2 80 Mbps 234.000Đ
3 COMBO NET 3 110 Mbps 264.000Đ
4 COMBO NET 4 140 Mbps 314.000Đ
5 COMBO SUPERNET 1 100 Mbps 279.000Đ
6 COMBO SUPERNET 2 120 Mbps 299.000Đ
7 COMBO SUPERNET 4 200 Mbps 404.000Đ
8 COMBO SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ

Combo 8 gói cước mạng Viettel 2021 và truyền hình số TVBox

Combo 8 gói cước mạng Viettel 2021 và truyền hình số TVBox

Khuyến mãi Combo 8 gói cước mạng Viettel 2021 và truyền hình số TVBox:

  • Gói cước Net 1 Plus: 30 Mbps -> 219.000Đ;
  • Gói cước Net 2 Plus: 80 Mbps -> 234.000Đ;
  • Gói cước Net 3 Plus: 110 Mbps -> 264.000Đ;
  • Gói cước Net 4 Plus: 140 Mbps -> 314.000Đ;
  • Gói cước Supernet 1: 100 Mbps -> 279.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 2: 120 Mbps -> 299.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 4: 200 Mbps -> 404.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 5: 250 Mbps -> 430.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Áp dụng các gói cước mới cho khách hàng cá nhân hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel tại TPHCM và Hà Nội năm 2021.

Tại Hà Nội Khách hàng thuộc: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và thị xã Sơn Tây. -> Sẽ áp dụng bảng giá các gói cước internet FTTH cáp quang wifi Viettel TPHCM Hà Nội ngoại thành.

Tại TPHCM khách hàng thuộc Cần Giờ, Nhà Bè, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Bình Tân, Gò Vấp Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Quận 9, Quận 12.

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM Hà Nội 2021 mới:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 185.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 200.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 230.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 280.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 245.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 260.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 370.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ

Bảng giá các gói cước internet wifi Viettel ngoại thành TPHCM Hà Nội

Bảng giá các gói cước internet wifi Viettel ngoại thành TPHCM Hà Nội.

Đăng ký các gói cước internet wifi Viettel ngoại thành TPHCM Hà Nội:

  1. Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 185.000Đ.
  2. Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 200.000Đ.
  3. Net 3 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 230.000Đ.
  4. Net 4 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 280.000Đ.
  5. Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 245.000Đ.
  6. Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 260.000Đ.
  7. Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 370.000Đ.
  8. Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành mới.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 207.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 222.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 252.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 302.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 267.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 282.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 392.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ

Bảng giá combo các gói cước mạng cáp quang Viettel và truyền hình smartTV ngoại thành TPHCM Hà Nội

Bảng giá combo các gói cước mạng cáp quang Viettel và truyền hình smartTV ngoại thành TPHCM Hà Nội.

Lắp combo các gói cước mạng cáp quang Viettel và truyền hình smartTV ngoại thành TPHCM Hà Nội:

  • Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 207.000Đ.
  • Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 222.000Đ.
  • Net 3 Plus: băng thông: 110 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 252.000Đ.
  • Net 4 Plus: băng thông: 140 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 302.000Đ.
  • Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi,-> chỉ 267.000Đ.
  • Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi.-> chỉ 282.000Đ.
  • Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 392.000Đ.
  • Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Với khách hàng hộ gia đình ngoại thành Hà Nội và HCM sử dụng loại tivi thường không hỗ trợ kết nối internet -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình cáp Viettel HCM Hà nội ngoại thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 244.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 274.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 324.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 289.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 309.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 414.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ

Bảng giá combo các gói cước mạng wifi Viettel và truyền hình cáp BoxTV ngoại thành TPHCM Hà Nội

Bảng giá combo các gói cước mạng wifi Viettel và truyền hình cáp BoxTV ngoại thành TPHCM Hà Nội.

7 Gói cước combo mạng wifi Viettel và truyền hình cáp BoxTV ngoại thành Hà Nội TPHCM:

  1. Gói net 2 plus: tốc độ 80 Mbps -> chỉ 244.000;
  2. Gói net 3 plus: tốc độ 110 Mbps -> chỉ 274.000;
  3. Gói net 4 plus: tốc độ 140 Mbps -> chỉ 324.000;
  4. Gói Supernet 1: tốc độ 100 Mbps -> chỉ 289.000;
  5. Gói Supernet 2: tốc độ 120 Mbps -> chỉ 309.000;
  6. Gói Supernet 4: tốc độ 200 Mbps -> chỉ 414.000;
  7. Gói Supernet 5: tốc độ 250 Mbps -> chỉ 480.000.

Với khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang wifi Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM. -> Sẽ áp dụng bảng giá sau:

Khách hàng tại Hà Nội trong khu vực các quận:Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Khách hàng tại Hồ Chí Minh thuộc các quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú -> Sẽ áp dụng các gói cước wifi Viettel nội thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 220.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 250.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 300.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 265.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 280.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 390.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ

7 gói cước internet Viettel 2021 Hà Nội HCM nội thành

7 gói cước internet Viettel 2021 Hà Nội HCM nội thành.

Ưu đãi 7 gói cước internet Viettel 2021 Hà Nội HCM nội thành:

  1. Tốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 220.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 2 Plus;
  2. Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 250.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 3 Plus;
  3. Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 300.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 4 Plus;
  4. Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 265.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  5. Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 280.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  6. Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 390.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  7. Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi +2 boxtv.

Với hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dung combo internet và truyền hình ViettelTV.

Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 242.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 272.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 322.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 287.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 302.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 412.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 547.000Đ

Combo 7 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart Hà Nội HCM nội thành

Combo 7 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart Hà Nội HCM nội thành.

Đăng ký Combo 7 gói cước wifi Viettel 2021 và truyền hình TVSmart Hà Nội HCM nội thành:

  • ốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 242.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 272.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 322.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 287.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 302.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 412.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 547.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 boxtv + 1 app Viettel.

Với trường hợp hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dụng combo internet và truyền hình cáp Viettel box.

Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 264.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 294.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 344.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 309.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 329.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 434.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ

Combo 7 gói cước cáp quang Viettel 2021 và truyền hình số BoxTV nội thành Hà Nội HCM

Combo 7 gói cước cáp quang Viettel 2021 và truyền hình số BoxTV nội thành Hà Nội HCM.

7 gói cước combo cáp quang Viettel 2021 và truyền hình số BoxTV nội thành Hà Nội HCM:

  • Băng thông: 80 Mbps -> giá 264.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Băng thông: 110 Mbps -> giá 294.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Băng thông: 140 Mbps -> giá 344.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> giá  309.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> giá 329.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1TVBox;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> giá 434.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> giá 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 TVBox.

Trường hợp khách hàng là các doanh nghiệp vừa và nhỏ:

Các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel vừa và nhỏ.

Các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel vừa và nhỏ.

Bảng giá các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp Viettel 2021 vừa và nhỏ:

  1. Gói cước Fast 30+: trong nước: 60 Mb, quốc tế: 256 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 350.000Đ/ tháng.
  2. Gói cước Fast 40+: trong nước: 80 Mb, quốc tế: 512 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 440.000Đ/ tháng.
  3. Gói cước Fast 50: trong nước: 100 Mb, quốc tế: 784 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 660.000Đ/ tháng.
  4. Gói cước Fast 60: trong nước: 120 Mb, quốc tế: 1 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 880.000Đ/ tháng.
  5. Gói cước F_Vip 150: trong nước: 150 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 1.650.000Đ/ tháng.
  6. Gói cước Fast 80: trong nước: 180 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 2.200.000Đ/ tháng.
  7. Gói cước Fast 100: trong nước: 200 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 5 IP tĩnh -> Giá 4.400.000Đ/ tháng.

Với đối tượng khách hàng là doanh nghiệp lớn, cần băng thông trong nước và quốc tế lớn nhiều hơn 1 IP tĩnh.

Các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel lớn.

Các gói cáp quang doanh nghiệp Viettel lớn.

Bảng giá các gói cước cáp quang Viettel cho doanh nghiệp lớn:

  1. Gói cước Fast 60+: trong nước: 120 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 1.400.000Đ/ tháng.
  2. Gói cước Fast 80+: trong nước: 180 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá 3.300.000Đ/ tháng.
  3. Gói cước Fast 100+: trong nước: 200 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 5 IP tĩnh -> Giá 6.600.000Đ/ tháng.
  4. Gói cước Fast 120: trong nước: 250 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 5 IP tĩnh -> Giá 9.900.000Đ/ tháng.
  5. Gói cước F_Vip250: trong nước: 250 Mb, quốc tế: 5 Mb, miễn phí 9 IP tĩnh -> Giá 13.200.000Đ/ tháng.
  6. Gói cước F_Vip300: trong nước: 300 Mb, quốc tế: 8 Mb, miễn phí 9 IP tĩnh -> Giá 16.500.000Đ/ tháng.

Note: Đối với các gói cước Fast doanh nghiệp Viettel miễn phí IP tĩnh giá áp dụng giống nhau trên toàn quốc. Không phân biệt theo khu vực lắp đặt.

Trường hợp công ty không có nhu cầu sử dụng IP tĩnh. Cần sử dụng wifi phủ sóng diện tích lớn. -> Có thể đăng ký các gói Supernet Viettel doanh nghiệp.

Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel Home Wifi

Internet cáp quang doanh nghiệp Viettel Home Wifi

Đối với các gói cước Supernet Viettel doanh nghiệp. Phí thuê bao tháng sẽ phụ thuộc vào địa chỉ doanh nghiệp đăng ký lắp đặt.

Cụ thể sẽ chia thành 3 khu vực mà doanh nghiệp đăng ký sử dụng dịch vụ như sau:

Doanh nghiệp có địa chỉ lắp đặt tại 61 tỉnh thành trên toàn quốc ( Trừ Hà Nội và TPHCM ).

Bảng giá các gói internet cáp quang doanh nghiệp Viettel Supernet tỉnh.

Bảng giá các gói internet cáp quang doanh nghiệp Viettel Supernet tỉnh.

Bảng phí thuê bao tháng các gói Supernet Viettel doanh nghiệp tại tỉnh:

  • Gói cước Supernet 2: chỉ 245.000Đ/ tháng: băng thông: 50 Mbps. -> Trang bị Modem + 2 router Home wifi.
  • Gói cước Supernet 3: chỉ 310.000Đ/ tháng: băng thông: 80 Mbps. -> Trang bị Modem + 2 router Home wifi.
  • Gói cước Supernet 4: chỉ 350.000Đ/ tháng: băng thông: 100 Mbps. -> Trang bị Modem 5 Ghz Dualband + 2 router Home wifi.
  • Gói cước Supernet 5: chỉ 535.000Đ/ tháng: băng thông: 200 Mbps. -> Trang bị Modem 5 Ghz Dualband + 3 router Home wifi + 2 đầu thu xem truyền hình: trong đó 1 đầu thu xem được kênh K+.

Công ty hòa mạng internet cáp quang Viettel có địa chỉ lắp đặt tại ngoại thành Hà Nội và TPHCM.

Giá Gói Supnet Viettel doanh nghiệp ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Giá Gói Supnet Viettel doanh nghiệp ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng giá thuê bao tháng các gói Supernet doanh nghiệp Viettel tại ngoại thành Hà Nội và TPHCM:

  • Với chỉ 260.000Đ/ tháng: Gói Supernet 2 -> băng thông 50 Mbps.
  • Với chỉ 330.000Đ/ tháng: Gói Supernet 3 -> băng thông 80 Mbps.
  • Với chỉ 370.000Đ/ tháng: Gói Supernet 4 -> băng thông 100 Mbps.
  • Với chỉ 585.000Đ/ tháng: Gói Supernet 5-> băng thông 200 Mbps.

Và cuối cùng là công ty có địa chỉ hòa mạng tại khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội:

Giá Gói Supnet Viettel doanh nghiệp nội thành TPHCM và Hà Nội.

Giá Gói Supnet Viettel doanh nghiệp nội thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng phí thuê bao tháng các gói Supernet doanh nghiệp Viettel tại nội thành TPHCM và Hà Nội:

  • Tốc độ băng thông: 50 Mbps: phí 280.000Đ/ tháng -> Gói Supernet 2.
  • Tốc độ băng thông: 80 Mbps: phí 350.000Đ/ tháng -> Gói Supernet 3.
  • Tốc độ băng thông: 100 Mbps: phí 390.000Đ/ tháng -> Gói Supernet 4.
  • Tốc độ băng thông: 200 Mbps: phí 630.000Đ/ tháng -> Gói Supernet 5.

Ngoài phí thuê bao hàng tháng, khi đăng ký hòa mạng lắp mới internet cáp quang Viettel thì phí hòa mạng ban đầu là bao nhiêu tiền?

Khuyến mãi hòa mạng đóng cước trước internet Viettel.

Khuyến mãi hòa mạng đóng cước trước internet Viettel.

Chương trình khuyến mãi hòa mạng miễn phí lắp đặt tặng thêm tháng sử dụng khi khách hàng đóng cước trước:

  1. Tặng thêm 1 tháng cước, miễn phí lắp đặt -> Khi tham gia đóng cước trước 6 tháng.
  2. Tặng thêm 3 tháng cước, miễn phí lắp đặt -> Khi tham gia đóng cước trước 12 tháng.
  3. Tặng thêm 5 tháng cước, miễn phí lắp đặt -> Khi tham gia đóng cước trước 18 tháng.

Để đăng ký lắp đặt mạng FTTH cáp quang Viettel doanh nghiệp cần những giấy tờ gì?

Hồ sơ áp dụng cho đối tượng khách hàng là công ty gồm:

  • File scan chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc công ty.
  • Fiel scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty.
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ internet FTTH cáp quang Viettel ký tên đóng dấu doanh nghiệp. Mẫu do Viettel cung cấp.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt các gói cước internet Viettel doanh nghiệp. Có thể liên hệ số điện thoại nào để đăng ký?

Quý khách hàng có nhu cầu hòa mạng lắp đặt internet FTTH cáp quang Viettel. -> Chỉ cần liên hệ số Hotline lắp đặt mạng Viettel 0982204204. -> Để được tư vấn miễn phí gói cước phù hợp và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

Trường hợp khách hàng là cá nhân hộ gia đình có nhu cầu sử dụng mạng FTTH cáp quang wifi Viettel thì có những gói cước nào?

Quý khách hàng là cá nhân, hộ gia đình có thể tham khảo bảng giá wifi Viettel với băng thông lớn giá rẻ nhất thị trường.

Ngoài dịch vụ internet cáp quang Viettel doanh nghiệp. Viettel còn cung cấp những dịch vụ nào khác cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp?

Các dịch vụ Viettel đang cung cấp cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp như:

  • Dịch vụ chữ ký số Viettel với nhiều khuyến mãi chiết khấu trực tiếp cho khách hàng. Quý doanh nghiệp có tham khảo chương trình khuyến mãi dịch vụ chữ ký số Viettel giá rẻ.
  • Một dịch vụ phổ biến khác mà doanh nghiệp nào cũng phải sử dụng. -> Viettel có nhiều lợi thế là dịch vụ hóa đơn điện tử Viettel.
  • Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel, quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá đăng ký mới và gia hạn BHXH Viettel được cập nhật mới nhất.

Chi tiết các chương trình khuyến mãi, ưu đãi các sản phẩm, dịch vụ Viettel. Quý khách hàng có thể xem tại trang chủ: https://dichvuvietteltelecom.com/.

Liên hệ ngay số Hotline Tổng đài Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí các sản phẩm, dịch vụ Viettel.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 9

No votes so far! Be the first to rate this post.

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG!

Miễn phí giao hàng trên toàn quốc áp dụng đối với các sản phẩm thiết bị Viettel.

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI BIDV

Tên tài khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số tài khoản: 12010002202222 Tại ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV).

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI MB BANK

Tên Tài Khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số Tài Khoản: 0514100062201. Tại Ngân Hàng TMCP Quân Đội Chi Nhánh Điện Biên Phủ – Hà Nội.
Contact Me on Zalo
0982204204